glimpse

[Mỹ]/ɡlɪmps/
[Anh]/ɡlɪmps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cái nhìn nhanh, cái nhìn ngắn gọn

vi. bắt gặp một cái nhìn thoáng qua

vt. bắt gặp một cái nhìn thoáng qua của
Word Forms
ngôi thứ ba số ítglimpses
quá khứ phân từglimpsed
hiện tại phân từglimpsing
số nhiềuglimpses
thì quá khứglimpsed

Cụm từ & Cách kết hợp

catch a glimpse

chớp lấy một cái nhìn thoáng qua

get a glimpse

nhìn thoáng qua

brief glimpse

ánh nhìn thoáng qua

glimpse of hope

ánh sáng hy vọng

glimpse of

nhìn thoáng thấy

glimpse at

nhìn lướt qua

Câu ví dụ

glimpsed at the headlines.

nhìn thoáng qua các tiêu đề.

she caught a glimpse of the ocean.

cô ấy thoáng thấy đại dương.

a glimpse into the world of the well heeled.

một thoáng nhìn vào thế giới của những người giàu có.

I caught a momentary glimpse of them.

Tôi thoáng thấy họ một cách nhanh chóng.

she caught a glimpse of herself in the mirror.

cô ấy thoáng thấy bản thân mình trong gương.

I caught a glimpse of our new neighbor.

Tôi thoáng thấy người hàng xóm mới của chúng tôi.

I glimpsed a bleak future.

Tôi thoáng thấy một tương lai ảm đạm.

She glimpsed him leaving.

Cô ấy thoáng thấy anh ấy rời đi.

One glimpse at himself in the mirror was enough.

Một thoáng nhìn vào chính mình trong gương là đủ rồi.

caught a glimpse of his ugly mug;

thấy thoáng qua khuôn mặt xấu xí của anh ta;

This was my first tantalizing glimpse of the islands.

Đây là cái nhìn hấp dẫn đầu tiên của tôi về các hòn đảo.

he glimpsed a figure standing in the shade.

anh ấy thoáng thấy một bóng người đứng trong bóng râm.

I glimpsed her among the crowd.

Tôi thoáng thấy cô ấy giữa đám đông.

I glimpsed a rat running past.

Tôi thoáng thấy một con chuột chạy qua.

She catches a glimpse of a car in the distance.

Cô ấy thoáng thấy một chiếc xe ở xa.

He had taken heart at a little glimpse of hope.

Anh ấy đã lấy được niềm tin từ một chút hy vọng.

We glimpsed the profile of the church steeple against the last glow of the sunset.

Chúng tôi thoáng thấy hình dáng của tháp nhà thờ trước ánh chiều tà cuối cùng.

I caught a glimpse of the Town Hall clock as we drove quickly past.

Tôi thoáng thấy đồng hồ của Tòa thị chính khi chúng tôi lái xe nhanh qua đó.

I only caught a glimpse of the thief, so I can't really describe him.

Tôi chỉ thoáng thấy tên trộm, vì vậy tôi không thể thực sự mô tả anh ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay