peep

[Mỹ]/piːp/
[Anh]/piːp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm thanh ngắn, cao và chói do còi xe hoặc một động vật nhỏ như chuột hoặc chim phát ra
vi. liếc nhìn lén lút hoặc nhanh chóng vào cái gì đó
Word Forms
hiện tại phân từpeeping
thì quá khứpeeped
quá khứ phân từpeeped
ngôi thứ ba số ítpeeps
số nhiềupeeps

Cụm từ & Cách kết hợp

take a peep

nhìn lén

a quick peep

nhìn lén nhanh chóng

peep at

nhìn lén

Câu ví dụ

the peep of dawn.

sự ló dạng bình minh.

the sun began to peep out.

mặt trời bắt đầu ló ra.

I took a peep through the keyhole.

Tôi đã nhìn lén qua lỗ khóa.

black curls and a peep of gold earring.

những lọn tóc xoăn màu đen và một thoáng thấy khuyên tai vàng.

the moon peeping through the clouds.

ánh trăng lấp ló sau những đám mây.

I had a peep at your new dress.

Tôi đã thoáng nhìn qua chiếc váy mới của bạn.

he peeped through the gap in the curtains.

anh ta nhìn trộm qua khoảng trống trên rèm cửa.

Jonathan took a little peep at his watch.

Jonathan liếc nhìn đồng hồ của mình.

not a peep out of them since shortly after eight.

Không nghe thấy tiếng động nào từ họ kể từ sau tám giờ.

He never dared peep again.

Anh ta không bao giờ dám nhìn trộm nữa.

I don't want to hear a peep out of you.

Tôi không muốn nghe bất kỳ tiếng động nào từ bạn.

He peeped his head through the door.

Anh ta hé đầu ra khỏi cửa.

I peeped through the window to see if she was there.

Tôi nhìn qua cửa sổ để xem cô ấy có ở đó không.

The moon peeped out from behind the clouds.

Ánh trăng lấp ló sau những đám mây.

At the examination he peeped at his neighbour's paper.

Trong khi thi, anh ta nhìn trộm bài của bạn bên cạnh.

A crescent moon peeped out from behind the clouds.

Một mặt trăng lưỡi liềm hé lộ sau những đám mây.

The moon finally peeped out from behind the clouds.

Cuối cùng, ánh trăng cũng lấp ló sau những đám mây.

I peep out the porthole and see a sea of clouds.

Tôi nhìn ra qua lỗ thông hơi và thấy một biển mây.

his door was ajar and she couldn't resist peeping in.

Cửa của anh ấy bị hé mở và cô ấy không thể cưỡng lại việc nhìn lén.

The child peeped at the guests from behind his mother.

Đứa trẻ nhìn trộm khách từ phía sau mẹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay