percolates

[Mỹ]/ˈpɜː.kə.leɪts/
[Anh]/ˈpɜr.kə.leɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. lọt qua; thâm nhập; thấm vào (ý tưởng); xâm nhập

Cụm từ & Cách kết hợp

knowledge percolates

kiến thức lan tỏa

idea percolates

ý tưởng lan tỏa

information percolates

thông tin lan tỏa

water percolates

nước ngấm

coffee percolates

cà phê lọc

thoughts percolate

suy nghĩ lan tỏa

culture percolates

văn hóa lan tỏa

emotion percolates

cảm xúc lan tỏa

change percolates

sự thay đổi lan tỏa

experience percolates

kinh nghiệm lan tỏa

Câu ví dụ

the coffee percolates slowly to bring out its rich flavor.

cà phê nhỏ giọt chậm rãi để làm nổi bật hương vị đậm đà của nó.

as the news percolates through the community, people start to react.

khi tin tức lan truyền trong cộng đồng, mọi người bắt đầu phản ứng.

ideas percolate in my mind before i write them down.

những ý tưởng len lỏi trong tâm trí tôi trước khi tôi viết chúng ra.

the flavor of the spices percolates into the dish over time.

hương vị của các loại gia vị thấm vào món ăn theo thời gian.

as the water percolates through the soil, it filters impurities.

khi nước ngấm qua đất, nó lọc các tạp chất.

the excitement percolates among the fans as the game approaches.

sự phấn khích lan tỏa trong số các fan khi trận đấu đến gần.

change often percolates through organizations over time.

sự thay đổi thường xuyên lan truyền qua các tổ chức theo thời gian.

the aroma of the bread percolates through the entire house.

mùi thơm của bánh mì lan tỏa khắp căn nhà.

good ideas percolate from team discussions and brainstorming sessions.

những ý tưởng hay xuất phát từ các cuộc thảo luận nhóm và các buổi động não.

the tension in the room percolates as the deadline approaches.

sự căng thẳng trong phòng lan tỏa khi thời hạn đến gần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay