peregrines

[Mỹ]/[pəˈɡrɪn]/
[Anh]/[pəˈɡrɪn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chim ưng peregrine; một người đi nhiều nơi; một kẻ lang thang

Cụm từ & Cách kết hợp

peregrines fly

chim săn mồi bay

watching peregrines

xem chim săn mồi

peregrine nests

tổ chim săn mồi

peregrines hunting

chim săn mồi săn mồi

fast peregrines

chim săn mồi nhanh

peregrine falcon

chim ưng săn mồi

peregrines perched

chim săn mồi đậu

protecting peregrines

bảo vệ chim săn mồi

peregrine's flight

chuyến bay của chim săn mồi

tracking peregrines

theo dõi chim săn mồi

Câu ví dụ

peregrines are renowned for their incredible speed in flight.

chim săn mồi kền kền nổi tiếng với tốc độ đáng kinh ngạc trên không.

we observed several peregrines hunting pigeons in the city center.

chúng tôi quan sát thấy một số chim săn mồi kền kền săn chim bồ câu ở trung tâm thành phố.

the peregrines nested on a ledge high above the ground.

chim săn mồi kền kền làm tổ trên một bệ đá cao trên mặt đất.

researchers are tracking peregrines to understand their migration patterns.

các nhà nghiên cứu đang theo dõi chim săn mồi kền kền để hiểu rõ hơn về các mô hình di cư của chúng.

peregrines often prey on waterfowl near coastal areas.

chim săn mồi kền kền thường săn bắt các loài chim nước gần các khu vực ven biển.

the falconer released the trained peregrines into the open sky.

người huấn luyện chim ưng đã thả những con chim săn mồi kền kền được huấn luyện vào bầu trời rộng mở.

peregrines are a symbol of strength and freedom in many cultures.

chim săn mồi kền kền là biểu tượng của sức mạnh và tự do trong nhiều nền văn hóa.

the peregrines' sharp eyesight allows them to spot prey from great distances.

khả năng thị lực tinh nhạy của chim săn mồi kền kền cho phép chúng phát hiện con mồi từ khoảng cách rất xa.

we watched peregrines stoop on ducks with impressive accuracy.

chúng tôi quan sát thấy chim săn mồi kền kền lao xuống bắt vịt với độ chính xác đáng kinh ngạc.

conservation efforts have helped peregrine populations recover.

các nỗ lực bảo tồn đã giúp các quần thể chim săn mồi kền kền phục hồi.

the peregrines soared effortlessly above the mountain peaks.

chim săn mồi kền kền lướt trên bầu trời một cách dễ dàng trên đỉnh núi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay