persuadability

[Mỹ]/[ˌpɜːsˈweɪdəbɪləti]/
[Anh]/[ˌpɝːsˈweɪdəbɪləti]/

Dịch

n. tính dễ bị thuyết phục; mức độ mà một người có thể bị ảnh hưởng

Cụm từ & Cách kết hợp

assessing persuadability

đánh giá tính thuyết phục

high persuadability

tính thuyết phục cao

increased persuadability

tăng tính thuyết phục

persuadability levels

các cấp độ tính thuyết phục

impacts persuadability

ảnh hưởng đến tính thuyết phục

low persuadability

tính thuyết phục thấp

testing persuadability

kiểm tra tính thuyết phục

factors affecting persuadability

các yếu tố ảnh hưởng đến tính thuyết phục

demonstrating persuadability

thể hiện tính thuyết phục

enhancing persuadability

nâng cao tính thuyết phục

Câu ví dụ

the study investigated the link between age and persuasability.

Nghiên cứu đã điều tra mối liên hệ giữa tuổi tác và tính dễ bị thuyết phục.

marketers target consumers with high persuasability to increase sales.

Những người làm tiếp thị nhắm đến các khách hàng có tính dễ bị thuyết phục cao để tăng doanh số.

her natural persuasability helped her excel in sales.

Tính dễ bị thuyết phục tự nhiên của cô ấy đã giúp cô ấy tỏa sáng trong lĩnh vực bán hàng.

a person's persuasability can be influenced by their mood.

Tính dễ bị thuyết phục của một người có thể bị ảnh hưởng bởi tâm trạng của họ.

the advertisement aimed to exploit consumers' persuasability.

Chiến dịch quảng cáo nhằm khai thác tính dễ bị thuyết phục của người tiêu dùng.

increased persuasability doesn't always lead to positive outcomes.

Tăng tính dễ bị thuyết phục không luôn dẫn đến kết quả tích cực.

understanding audience persuasability is key to effective communication.

Hiểu được tính dễ bị thuyết phục của khán giả là chìa khóa cho giao tiếp hiệu quả.

the politician's success stemmed from his high persuasability.

Thành công của chính trị gia này bắt nguồn từ tính dễ bị thuyết phục cao của ông.

some individuals demonstrate low persuasability to manipulative tactics.

Một số cá nhân thể hiện mức độ dễ bị thuyết phục thấp đối với các thủ đoạn lừa đảo.

the effectiveness of a campaign depends on target audience persuasability.

Tính hiệu quả của một chiến dịch phụ thuộc vào tính dễ bị thuyết phục của đối tượng mục tiêu.

cognitive biases significantly impact an individual's persuasability.

Các thiên kiến nhận thức ảnh hưởng đáng kể đến tính dễ bị thuyết phục của một cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay