fear petrifies
sợ hãi khiến người ta hóa đá
darkness petrifies
bóng tối khiến người ta hóa đá
silence petrifies
sự im lặng khiến người ta hóa đá
sudden news petrifies
tin tức đột ngột khiến người ta hóa đá
shock petrifies
sốc khiến người ta hóa đá
fearful moment petrifies
khoảnh khắc đáng sợ khiến người ta hóa đá
unexpected event petrifies
sự kiện bất ngờ khiến người ta hóa đá
danger petrifies
nguy hiểm khiến người ta hóa đá
threat petrifies
mối đe dọa khiến người ta hóa đá
the horror movie petrifies the audience.
Bộ phim kinh dị khiến khán giả khiếp sợ.
his sudden appearance petrifies her.
Sự xuất hiện đột ngột của anh ấy khiến cô ấy khiếp sợ.
the thought of failure petrifies many students.
Ý nghĩ về sự thất bại khiến nhiều học sinh khiếp sợ.
the ghost story petrifies the children.
Câu chuyện ma quỷ khiến trẻ em khiếp sợ.
the dark forest petrifies even the bravest adventurers.
Rừng tối khiến ngay cả những nhà thám hiểm dũng cảm nhất cũng khiếp sợ.
the unexpected news petrifies him.
Tin tức bất ngờ khiến anh ấy khiếp sợ.
seeing the accident petrifies the witnesses.
Chứng kiến tai nạn khiến những người chứng kiến khiếp sợ.
the idea of public speaking petrifies her.
Ý tưởng về việc nói trước công chúng khiến cô ấy khiếp sợ.
he petrifies his friends with his ghost stories.
Anh ấy khiến bạn bè của mình khiếp sợ với những câu chuyện ma quỷ của mình.
fear petrifies
sợ hãi khiến người ta hóa đá
darkness petrifies
bóng tối khiến người ta hóa đá
silence petrifies
sự im lặng khiến người ta hóa đá
sudden news petrifies
tin tức đột ngột khiến người ta hóa đá
shock petrifies
sốc khiến người ta hóa đá
fearful moment petrifies
khoảnh khắc đáng sợ khiến người ta hóa đá
unexpected event petrifies
sự kiện bất ngờ khiến người ta hóa đá
danger petrifies
nguy hiểm khiến người ta hóa đá
threat petrifies
mối đe dọa khiến người ta hóa đá
the horror movie petrifies the audience.
Bộ phim kinh dị khiến khán giả khiếp sợ.
his sudden appearance petrifies her.
Sự xuất hiện đột ngột của anh ấy khiến cô ấy khiếp sợ.
the thought of failure petrifies many students.
Ý nghĩ về sự thất bại khiến nhiều học sinh khiếp sợ.
the ghost story petrifies the children.
Câu chuyện ma quỷ khiến trẻ em khiếp sợ.
the dark forest petrifies even the bravest adventurers.
Rừng tối khiến ngay cả những nhà thám hiểm dũng cảm nhất cũng khiếp sợ.
the unexpected news petrifies him.
Tin tức bất ngờ khiến anh ấy khiếp sợ.
seeing the accident petrifies the witnesses.
Chứng kiến tai nạn khiến những người chứng kiến khiếp sợ.
the idea of public speaking petrifies her.
Ý tưởng về việc nói trước công chúng khiến cô ấy khiếp sợ.
he petrifies his friends with his ghost stories.
Anh ấy khiến bạn bè của mình khiếp sợ với những câu chuyện ma quỷ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay