pleasurableness

[Mỹ]/[ˈpleʒərəblnəs]/
[Anh]/[ˈpleʒərəblnəs]/

Dịch

n. Tính chất dễ chịu hoặc thú vị; Một trạng thái dễ chịu hoặc thích thú.
adj. Điều gì đó dễ chịu hoặc thú vị.

Cụm từ & Cách kết hợp

experiencing pleasurableness

trải nghiệm sự dễ chịu

source of pleasurableness

nguồn gốc của sự dễ chịu

height of pleasurableness

đỉnh cao của sự dễ chịu

pursuing pleasurableness

theo đuổi sự dễ chịu

sense of pleasurableness

cảm giác dễ chịu

adding pleasurableness

thêm sự dễ chịu

finding pleasurableness

tìm thấy sự dễ chịu

atmosphere of pleasurableness

không khí dễ chịu

quality of pleasurableness

chất lượng của sự dễ chịu

feeling pleasurableness

cảm thấy dễ chịu

Câu ví dụ

the child's laughter added to the overall pleasurableness of the afternoon.

Tiếng cười của đứa trẻ làm tăng thêm sự dễ chịu chung của buổi chiều.

we sought the pleasurableness of a quiet beach vacation.

Chúng tôi tìm kiếm sự dễ chịu của một kỳ nghỉ trên bãi biển yên tĩnh.

the pleasurableness of the evening was enhanced by the warm fire.

Sự dễ chịu của buổi tối được tăng thêm bởi ngọn lửa ấm áp.

she found great pleasurableness in tending her garden.

Cô ấy tìm thấy rất nhiều niềm vui trong việc chăm sóc khu vườn của mình.

the pleasurableness of the music filled the concert hall.

Sự dễ chịu của âm nhạc tràn ngập phòng hòa nhạc.

experiencing the pleasurableness of nature is a simple joy.

Trải nghiệm sự dễ chịu của thiên nhiên là một niềm vui đơn giản.

the pleasurableness of the company made the dinner memorable.

Sự dễ chịu của công ty đã làm cho bữa tối đáng nhớ.

he appreciated the pleasurableness of a good book and a cup of tea.

Anh ấy đánh giá cao sự dễ chịu của một cuốn sách hay và một tách trà.

the pleasurableness of the event was undeniable.

Sự dễ chịu của sự kiện là không thể phủ nhận.

the pleasurableness of the view from the mountaintop was breathtaking.

Sự dễ chịu của khung cảnh từ trên đỉnh núi thật ngoạn mục.

the pleasurableness of the holiday season filled her with warmth.

Sự dễ chịu của mùa lễ hội tràn ngập cô bằng sự ấm áp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay