plumpest cheeks
những má phúng phính nhất
plumpest berries
những quả mọng nhất
the plumpest pig
con lợn béo nhất
plumpest cushion
chiếc đệm phúng phính nhất
looking plumpest
trông béo nhất
plumpest peach
quả đào mọng nhất
felt plumpest
cảm thấy béo nhất
plumpest grapes
những quả nho mọng nhất
plumpest baby
em bé béo nhất
plumpest smile
nụ cười tươi nhất
the baker aimed to create the plumpest, most delicious blueberry muffins.
Bäc thợ bánh muốn tạo ra những chiếc bánh mì nho xanh béo ngậy, ngon miệng nhất.
she admired the plumpest grapes hanging from the vine.
Cô ấy ngưỡng mộ những quả nho béo nhất đang treo trên dây leo.
the farmer raised the plumpest chickens in the county.
Nông dân nuôi những con gà béo nhất trong huyện.
he felt the plumpest cushions were the most comfortable to sit on.
Anh ấy cảm thấy những chiếc đệm béo nhất là thoải mái nhất để ngồi.
the children pointed to the plumpest squirrel scampering up the tree.
Người lớn tuổi chỉ về phía con sóc béo nhất đang trèo lên cây.
the chef sought the plumpest tomatoes for the caprese salad.
Nhà bếp tìm những quả cà chua béo nhất cho món salad Caprese.
among the puppies, the plumpest one was clearly the healthiest.
Trong số những chú chó con, chú chó béo nhất rõ ràng là khỏe mạnh nhất.
she chose the plumpest peaches from the fruit stand.
Cô ấy chọn những quả đào béo nhất từ quầy trái cây.
the artist painted the plumpest pumpkins in the pumpkin patch.
Nhà thiết kế vẽ những quả bí ngô béo nhất trong vườn bí ngô.
he presented the plumpest goose to the judges at the fair.
Anh ấy trình bày con ngan béo nhất cho ban giám khảo tại hội chợ.
the cat curled up next to the plumpest pillow on the sofa.
Con mèo cuộn tròn bên cạnh chiếc gối béo nhất trên ghế sofa.
plumpest cheeks
những má phúng phính nhất
plumpest berries
những quả mọng nhất
the plumpest pig
con lợn béo nhất
plumpest cushion
chiếc đệm phúng phính nhất
looking plumpest
trông béo nhất
plumpest peach
quả đào mọng nhất
felt plumpest
cảm thấy béo nhất
plumpest grapes
những quả nho mọng nhất
plumpest baby
em bé béo nhất
plumpest smile
nụ cười tươi nhất
the baker aimed to create the plumpest, most delicious blueberry muffins.
Bäc thợ bánh muốn tạo ra những chiếc bánh mì nho xanh béo ngậy, ngon miệng nhất.
she admired the plumpest grapes hanging from the vine.
Cô ấy ngưỡng mộ những quả nho béo nhất đang treo trên dây leo.
the farmer raised the plumpest chickens in the county.
Nông dân nuôi những con gà béo nhất trong huyện.
he felt the plumpest cushions were the most comfortable to sit on.
Anh ấy cảm thấy những chiếc đệm béo nhất là thoải mái nhất để ngồi.
the children pointed to the plumpest squirrel scampering up the tree.
Người lớn tuổi chỉ về phía con sóc béo nhất đang trèo lên cây.
the chef sought the plumpest tomatoes for the caprese salad.
Nhà bếp tìm những quả cà chua béo nhất cho món salad Caprese.
among the puppies, the plumpest one was clearly the healthiest.
Trong số những chú chó con, chú chó béo nhất rõ ràng là khỏe mạnh nhất.
she chose the plumpest peaches from the fruit stand.
Cô ấy chọn những quả đào béo nhất từ quầy trái cây.
the artist painted the plumpest pumpkins in the pumpkin patch.
Nhà thiết kế vẽ những quả bí ngô béo nhất trong vườn bí ngô.
he presented the plumpest goose to the judges at the fair.
Anh ấy trình bày con ngan béo nhất cho ban giám khảo tại hội chợ.
the cat curled up next to the plumpest pillow on the sofa.
Con mèo cuộn tròn bên cạnh chiếc gối béo nhất trên ghế sofa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay