slimmest fit
phù hợp nhất
slimmest chance
chance mỏng nhất
slimmest margin
khoảng cách mỏng nhất
slimmest hope
hy vọng mong manh nhất
slimmest line
đường mỏng nhất
slimmest waist
eo mỏng nhất
getting slimmer
trở nên mảnh mai hơn
slimmer silhouette
đường nét mảnh mai hơn
slimmest style
phong cách mảnh mai nhất
slimmest possible
thoải mái nhất có thể
she bought the slimmest jeans she could find.
Cô ấy đã mua chiếc quần skinny mỏng nhất mà cô ấy có thể tìm thấy.
the new phone boasts the slimmest profile on the market.
Chiếc điện thoại mới tự hào có thiết kế mỏng nhất trên thị trường.
he prefers the slimmest of all the available options.
Anh ấy ưa thích lựa chọn mỏng nhất trong số các lựa chọn có sẵn.
the architect designed the slimmest possible window frame.
Kiến trúc sư đã thiết kế khung cửa sổ mỏng nhất có thể.
this is the slimmest margin of victory in years.
Đây là khoảng cách chiến thắng mỏng nhất trong nhiều năm qua.
the company released its slimmest laptop yet.
Công ty đã ra mắt chiếc laptop mỏng nhất đến nay.
she wore the slimmest dress for the party.
Cô ấy mặc chiếc váy mỏng nhất cho bữa tiệc.
the baker created the slimmest of all the pastries.
Bäc sĩ đã tạo ra chiếc bánh ngọt mỏng nhất trong số tất cả các loại bánh.
he aimed for the slimmest possible waistline.
Anh ấy hướng đến vòng eo mỏng nhất có thể.
the artist used the slimmest brush for detail work.
Nghệ sĩ đã sử dụng cọ mỏng nhất để làm việc chi tiết.
this year's model features the slimmest bezel design.
Mẫu năm nay có thiết kế viền mỏng nhất.
slimmest fit
phù hợp nhất
slimmest chance
chance mỏng nhất
slimmest margin
khoảng cách mỏng nhất
slimmest hope
hy vọng mong manh nhất
slimmest line
đường mỏng nhất
slimmest waist
eo mỏng nhất
getting slimmer
trở nên mảnh mai hơn
slimmer silhouette
đường nét mảnh mai hơn
slimmest style
phong cách mảnh mai nhất
slimmest possible
thoải mái nhất có thể
she bought the slimmest jeans she could find.
Cô ấy đã mua chiếc quần skinny mỏng nhất mà cô ấy có thể tìm thấy.
the new phone boasts the slimmest profile on the market.
Chiếc điện thoại mới tự hào có thiết kế mỏng nhất trên thị trường.
he prefers the slimmest of all the available options.
Anh ấy ưa thích lựa chọn mỏng nhất trong số các lựa chọn có sẵn.
the architect designed the slimmest possible window frame.
Kiến trúc sư đã thiết kế khung cửa sổ mỏng nhất có thể.
this is the slimmest margin of victory in years.
Đây là khoảng cách chiến thắng mỏng nhất trong nhiều năm qua.
the company released its slimmest laptop yet.
Công ty đã ra mắt chiếc laptop mỏng nhất đến nay.
she wore the slimmest dress for the party.
Cô ấy mặc chiếc váy mỏng nhất cho bữa tiệc.
the baker created the slimmest of all the pastries.
Bäc sĩ đã tạo ra chiếc bánh ngọt mỏng nhất trong số tất cả các loại bánh.
he aimed for the slimmest possible waistline.
Anh ấy hướng đến vòng eo mỏng nhất có thể.
the artist used the slimmest brush for detail work.
Nghệ sĩ đã sử dụng cọ mỏng nhất để làm việc chi tiết.
this year's model features the slimmest bezel design.
Mẫu năm nay có thiết kế viền mỏng nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay