raiding

[Mỹ]/[ˈreɪdɪŋ]/
[Anh]/[ˈreɪdɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Tấn công một nơi đột ngột và bạo lực, đặc biệt là để trộm đồ; đến thăm các nơi hoặc người khác đột ngột để kiểm tra hoặc kiểm tra họ.
n. Hành động cướp bóc.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho việc cướp bóc.

Cụm từ & Cách kết hợp

raiding parties

đội trinh sát

raiding a bank

đột nhập ngân hàng

raiding villages

đột nhập các ngôi làng

raiding suspect

nghi can đột nhập

raiding the store

đột nhập cửa hàng

raided house

nơi ở đã bị đột nhập

raided warehouse

kho hàng đã bị đột nhập

raiding operation

chiến dịch đột nhập

raiding evidence

tài liệu từ đột nhập

raiding swiftly

đột nhập nhanh chóng

Câu ví dụ

police are raiding a suspected drug den in the city center.

Cảnh sát đang đột kích một căn nhà nghi là tụ điểm buôn bán ma túy tại trung tâm thành phố.

the special forces conducted a surprise raiding of the enemy stronghold.

Lực lượng đặc nhiệm đã tiến hành đột kích bất ngờ vào căn cứ của địch.

the authorities launched a raiding operation targeting illegal gambling dens.

Các cơ quan chức năng đã triển khai chiến dịch đột kích nhằm vào các tụ điểm đánh bạc bất hợp pháp.

we witnessed a dramatic raiding of the warehouse by customs officials.

Chúng tôi đã chứng kiến cảnh lực lượng hải quan đột kích kho hàng một cách kịch tính.

the team planned a coordinated raiding of the suspect's home.

Đội ngũ đã lên kế hoạch đột kích có sự phối hợp vào nhà nghi phạm.

the fbi is raiding several locations as part of a major investigation.

FBI đang đột kích nhiều địa điểm trong khuôn khổ một cuộc điều tra lớn.

the coast guard is raiding vessels suspected of carrying contraband.

Lực lượng tuần duyên đang đột kích các tàu nghi vận chuyển hàng cấm.

the company faced a raiding lawsuit over intellectual property rights.

Công ty đối mặt với một vụ kiện đột kích liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ.

the activists staged a peaceful raiding of the corporate headquarters.

Các nhà hoạt động đã tổ chức một cuộc đột kích ôn hòa vào trụ sở công ty.

the online game featured a raiding mechanic for player interaction.

Trò chơi trực tuyến có cơ chế đột kích để tăng tính tương tác giữa các người chơi.

the security team is preparing for a potential raiding of the server room.

Đội ngũ an ninh đang chuẩn bị cho khả năng bị đột kích vào phòng máy chủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay