poetic

[Mỹ]/pəʊˈetɪk/
[Anh]/poʊˈetɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến thơ, sở hữu các phẩm chất thơ, đặc trưng của một nhà thơ, giống như thơ; phần thưởng hoặc hình phạt xứng đáng
Word Forms
số nhiềupoetics

Câu ví dụ

the muse is a poetic convention.

nghệ thơ là một quy ước thơ ca.

the poetic turn of a phrase.

phép chơi chữ đầy thi vị.

a new poetic diction.

một từ điển thơ mới.

The piece ends with a truly poetic slow movement.

Tác phẩm kết thúc bằng một đoạn chuyển động chậm thực sự thi vị.

poetics should construct a theory of literary discourse.

thơ ca nên xây dựng một lý thuyết về diễn ngôn văn học.

constant principles govern the poetic experience.

các nguyên tắc không đổi chi phối trải nghiệm thơ ca.

a poetic text about growing up in rural England

một văn bản thơ về việc lớn lên ở vùng nông thôn nước Anh.

His writing is rather self-consciously poetic.

Phong cách viết của anh ấy khá có ý thức về tính chất thơ mộng.

poetic license. Frequently, though, it denotes undue freedom:

giấy phép thơ ca. Tuy nhiên, nó thường biểu thị sự tự do quá mức:

Wordsworth campaigned against exaggerated poetic diction.

Wordsworth đã vận động chống lại cách diễn đạt thơ quá mức.

The scholar discoursed at great length on the poetic style of John Keats.

Nhà học đã tranh luận rất lâu về phong cách thơ của John Keats.

He was using poetic licence when he described this room as ‘large, modern and comfortable’.

Anh ấy đã sử dụng giấy phép thi ca khi anh ấy mô tả căn phòng này là 'rộng rãi, hiện đại và thoải mái'.

Ví dụ thực tế

There's something quite poetic about that.

Có điều gì đó khá thơ mộng về điều đó.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 Collection

But in other ways, it reaches beyond realism to something more poetic and abstract.

Nhưng theo những cách khác, nó vượt xa chủ nghĩa hiện thực để hướng tới điều gì đó thơ mộng và trừu tượng hơn.

Nguồn: Crash Course in Drama

You trying to wax poetic on me?

Bạn đang cố gắng diễn đạt một cách hoa mỹ với tôi sao?

Nguồn: Our Day This Season 1

Dylan brought high poetic traditions into the popular vernacular.

Dylan đã mang những truyền thống thơ ca cao cấp vào ngôn ngữ phổ thông.

Nguồn: NPR News October 2016 Compilation

What a poetic end to this game.

Một cái kết thật thơ mộng cho trò chơi này.

Nguồn: 2022 FIFA World Cup in Qatar

Doesn't sound quite as poetic, does it?

Nghe không được thơ mộng bằng, đúng không?

Nguồn: Love, Actually (Video Version)

Fortunately for me, my parents were not poetic.

May mắn cho tôi, cha mẹ tôi không có tính cách lãng mạn.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

Langer sees it in poetic terms.

Langer nhìn nhận nó dưới góc độ thơ mộng.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

Just simmer in that, poetic juiciness.

Hãy tận hưởng điều đó, sự ngọt ngào đầy thơ mộng.

Nguồn: Appreciation of English Poetry

Let's not get poetic. It hurts like hell.

Đừng có hoa mỹ làm gì. Nó đau như địa ngục.

Nguồn: Modern Family - Season 10

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay