In this way, humanity may rid itself of depressive implication and men can habitate poetically on this land.
Bằng cách này, nhân loại có thể loại bỏ những ảnh hưởng tiêu cực và con người có thể sinh sống một cách thi vị trên mảnh đất này.
A 1964 act defines wilderness, rather poetically, as “an area where the earth and its community of life are untrammelled by man”.
Một đạo luật năm 1964 định nghĩa vùng hoang dã, khá mang tính thơ mộng, là “một khu vực mà con người chưa tác động đến đất đai và cộng đồng sinh vật của nó”.
Sometimes Huang He is poetically called the 'Muddy Flow'.
Đôi khi, Hoàng Hà được gọi một cách thi vị là 'Dòng chảy lầy lội'.
Nguồn: Hello, China.I speak poetically of our very own Dr. Lucy Tse.
Tôi nói về Tiến sĩ Lucy Tse của chúng ta một cách thi vị.
Nguồn: 2013 ESLPodHere, the term is used poetically.
Ở đây, thuật ngữ được sử dụng một cách thi vị.
Nguồn: 2016 English CafeOr more poetically, two times three times two times three times two.
Hoặc thi vị hơn, hai nhân ba nhân hai nhân ba nhân hai.
Nguồn: 2023 Celebrity High School Graduation SpeechI know, I just thought it was ironic or poetically tragic maybe.
Tôi biết, tôi chỉ nghĩ nó có lẽ là một sự mỉa mai hoặc bi kịch thi vị.
Nguồn: If the movie ends like this.Even more poetically, it's been called “the old Moon in the new Moon's arms”, referring to the unlit part surrounded by the crescent new Moon's horns.
Thi vị hơn nữa, nó đã được gọi là “ánh trăng già trong vòng tay của trăng non”, đề cập đến phần không chiếu sáng được bao quanh bởi những sừng của trăng non lưỡi liềm.
Nguồn: Crash Course AstronomyIt's a pebble that must have been tumbled downstream, banged and smoothed against other stones as it went, in the process that geologists poetically describe as 'chattering'.
Đó là một viên sỏi chắc hẳn đã bị cuốn trôi xuôi dòng, va đập và mài mòn vào các viên đá khác khi nó đi, trong một quá trình mà các nhà địa chất mô tả một cách thi vị là 'chattering'.
Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"Jacques was not with us, and the mother's first thought, as Virgil so poetically says, is to press her children to her breast when danger threatens.
Jacques không ở bên chúng tôi, và suy nghĩ đầu tiên của người mẹ, như Virgil đã nói một cách thi vị, là ôm các con vào lòng khi có nguy hiểm.
Nguồn: Lily of the Valley (Part 1)Or to put it more poetically, strength comes from creating comfort where there was once felt danger, peace where there was once war, or light where there was once darkness.
Hoặc nói một cách thi vị hơn, sức mạnh đến từ việc tạo ra sự thoải mái ở nơi từng có cảm giác nguy hiểm, hòa bình ở nơi từng có chiến tranh, hoặc ánh sáng ở nơi từng có bóng tối.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityThe researchers also argue that although the expression was not strictly correct its rhythm and symmetry poetically capture the sense and mood of one of humanity's most epic moments.
Các nhà nghiên cứu cũng lập luận rằng mặc dù biểu thức này không hoàn toàn chính xác, nhưng nhịp điệu và sự cân đối của nó đã nắm bắt được cảm xúc và tâm trạng của một trong những khoảnh khắc vĩ đại nhất của nhân loại một cách thi vị.
Nguồn: Learn British English Speaking on the GoIn this way, humanity may rid itself of depressive implication and men can habitate poetically on this land.
Bằng cách này, nhân loại có thể loại bỏ những ảnh hưởng tiêu cực và con người có thể sinh sống một cách thi vị trên mảnh đất này.
A 1964 act defines wilderness, rather poetically, as “an area where the earth and its community of life are untrammelled by man”.
Một đạo luật năm 1964 định nghĩa vùng hoang dã, khá mang tính thơ mộng, là “một khu vực mà con người chưa tác động đến đất đai và cộng đồng sinh vật của nó”.
Sometimes Huang He is poetically called the 'Muddy Flow'.
Đôi khi, Hoàng Hà được gọi một cách thi vị là 'Dòng chảy lầy lội'.
Nguồn: Hello, China.I speak poetically of our very own Dr. Lucy Tse.
Tôi nói về Tiến sĩ Lucy Tse của chúng ta một cách thi vị.
Nguồn: 2013 ESLPodHere, the term is used poetically.
Ở đây, thuật ngữ được sử dụng một cách thi vị.
Nguồn: 2016 English CafeOr more poetically, two times three times two times three times two.
Hoặc thi vị hơn, hai nhân ba nhân hai nhân ba nhân hai.
Nguồn: 2023 Celebrity High School Graduation SpeechI know, I just thought it was ironic or poetically tragic maybe.
Tôi biết, tôi chỉ nghĩ nó có lẽ là một sự mỉa mai hoặc bi kịch thi vị.
Nguồn: If the movie ends like this.Even more poetically, it's been called “the old Moon in the new Moon's arms”, referring to the unlit part surrounded by the crescent new Moon's horns.
Thi vị hơn nữa, nó đã được gọi là “ánh trăng già trong vòng tay của trăng non”, đề cập đến phần không chiếu sáng được bao quanh bởi những sừng của trăng non lưỡi liềm.
Nguồn: Crash Course AstronomyIt's a pebble that must have been tumbled downstream, banged and smoothed against other stones as it went, in the process that geologists poetically describe as 'chattering'.
Đó là một viên sỏi chắc hẳn đã bị cuốn trôi xuôi dòng, va đập và mài mòn vào các viên đá khác khi nó đi, trong một quá trình mà các nhà địa chất mô tả một cách thi vị là 'chattering'.
Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"Jacques was not with us, and the mother's first thought, as Virgil so poetically says, is to press her children to her breast when danger threatens.
Jacques không ở bên chúng tôi, và suy nghĩ đầu tiên của người mẹ, như Virgil đã nói một cách thi vị, là ôm các con vào lòng khi có nguy hiểm.
Nguồn: Lily of the Valley (Part 1)Or to put it more poetically, strength comes from creating comfort where there was once felt danger, peace where there was once war, or light where there was once darkness.
Hoặc nói một cách thi vị hơn, sức mạnh đến từ việc tạo ra sự thoải mái ở nơi từng có cảm giác nguy hiểm, hòa bình ở nơi từng có chiến tranh, hoặc ánh sáng ở nơi từng có bóng tối.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityThe researchers also argue that although the expression was not strictly correct its rhythm and symmetry poetically capture the sense and mood of one of humanity's most epic moments.
Các nhà nghiên cứu cũng lập luận rằng mặc dù biểu thức này không hoàn toàn chính xác, nhưng nhịp điệu và sự cân đối của nó đã nắm bắt được cảm xúc và tâm trạng của một trong những khoảnh khắc vĩ đại nhất của nhân loại một cách thi vị.
Nguồn: Learn British English Speaking on the GoKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay