politicizes issues
chính trị hóa các vấn đề
politicizes debate
chính trị hóa cuộc tranh luận
politicizes events
chính trị hóa các sự kiện
politicizes discussion
chính trị hóa cuộc thảo luận
politicizes policy
chính trị hóa chính sách
politicizes topics
chính trị hóa các chủ đề
politicizes narratives
chính trị hóa các câu chuyện
politicizes culture
chính trị hóa văn hóa
politicizes opinions
chính trị hóa ý kiến
politicizes facts
chính trị hóa các sự thật
the media often politicizes social issues for ratings.
thường xuyên chính trị hóa các vấn đề xã hội để tăng lượng đánh giá.
he politicizes every conversation to push his agenda.
anh ta chính trị hóa mọi cuộc trò chuyện để thúc đẩy chương trình nghị sự của mình.
some argue that she politicizes her charity work.
một số người cho rằng cô ấy chính trị hóa công việc từ thiện của mình.
they politicize education reform to gain support.
họ chính trị hóa cải cách giáo dục để giành được sự ủng hộ.
he tends to politicize personal matters unnecessarily.
anh ta có xu hướng chính trị hóa các vấn đề cá nhân một cách không cần thiết.
critics say he politicizes tragedy for political gain.
các nhà phê bình nói rằng anh ta chính trị hóa bi kịch để đạt được lợi ích chính trị.
politicizes issues
chính trị hóa các vấn đề
politicizes debate
chính trị hóa cuộc tranh luận
politicizes events
chính trị hóa các sự kiện
politicizes discussion
chính trị hóa cuộc thảo luận
politicizes policy
chính trị hóa chính sách
politicizes topics
chính trị hóa các chủ đề
politicizes narratives
chính trị hóa các câu chuyện
politicizes culture
chính trị hóa văn hóa
politicizes opinions
chính trị hóa ý kiến
politicizes facts
chính trị hóa các sự thật
the media often politicizes social issues for ratings.
thường xuyên chính trị hóa các vấn đề xã hội để tăng lượng đánh giá.
he politicizes every conversation to push his agenda.
anh ta chính trị hóa mọi cuộc trò chuyện để thúc đẩy chương trình nghị sự của mình.
some argue that she politicizes her charity work.
một số người cho rằng cô ấy chính trị hóa công việc từ thiện của mình.
they politicize education reform to gain support.
họ chính trị hóa cải cách giáo dục để giành được sự ủng hộ.
he tends to politicize personal matters unnecessarily.
anh ta có xu hướng chính trị hóa các vấn đề cá nhân một cách không cần thiết.
critics say he politicizes tragedy for political gain.
các nhà phê bình nói rằng anh ta chính trị hóa bi kịch để đạt được lợi ích chính trị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay