polka

[Mỹ]/'pɒlkə/
[Anh]/'polkə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. áo ngắn ôm sát cho phụ nữ;a điệu nhảy sôi nổi theo nhịp đôi
Word Forms
số nhiềupolkas
ngôi thứ ba số ítpolkas
hiện tại phân từpolkaing
thì quá khứpolkaed
quá khứ phân từpolkaed

Cụm từ & Cách kết hợp

polka dance

nhảy polka

polka music

nhạc polka

polka band

ban nhạc polka

polka dot

chấm bi

Câu ví dụ

a coat with bold polka dots.

một chiếc áo khoác có chấm bi đậm.

Amy Winehouse -- "Exploding beehives above, tacky polka-dots below, she's part 50's carhop horror.

Amy Winehouse -- "Những tổ ong đang phát nổ trên không, những chấm bi rẻ tiền bên dưới, cô ấy là một cơn ác mộng phục vụ xe hơi những năm 50."

Comes in floral and polka dots print with em ...

Có sẵn họa tiết hoa và chấm bi với em...

Oversized polka dots, harlequin shapes and chequerboard patterns are quirkily added to finish off the look.

Những chấm bi lớn, hình harlequin và họa tiết kẻ ô được thêm vào một cách kỳ lạ để hoàn thiện vẻ ngoài.

They danced a lively polka at the wedding reception.

Họ đã khiêu vũ một điệu polka sôi động tại buổi tiệc cưới.

The polka is a lively dance of Bohemian origin.

Polka là một điệu nhảy sôi động có nguồn gốc từ Bohemia.

She wore a polka dot dress to the party.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy chấm bi đến bữa tiệc.

The band played a classic polka tune.

Ban nhạc đã chơi một bản nhạc polka cổ điển.

He learned how to polka dance during his trip to Eastern Europe.

Anh ấy đã học khiêu vũ polka trong chuyến đi đến Đông Âu của mình.

The polka music filled the dance hall with energy.

Nhạc polka tràn ngập phòng khiêu vũ với năng lượng.

She enjoys listening to traditional polka music.

Cô ấy thích nghe nhạc polka truyền thống.

The polka festival attracts dancers from all over the country.

Liên hoan polka thu hút những người khiêu vũ từ khắp cả nước.

He tapped his foot to the polka beat.

Anh ấy vỗ nhẹ chân theo nhịp polka.

The polka is known for its quick tempo and lively steps.

Polka nổi tiếng với nhịp độ nhanh và những bước nhảy sôi động.

Ví dụ thực tế

They also involved polka dots or flowers spreading around her.

Họ cũng liên quan đến chấm bi hoặc hoa lan tỏa xung quanh cô ấy.

Nguồn: VOA Special English: World

And even the pink and polka dot pyjamas I hate so much.

Ngay cả những bộ pyjama chấm bi hồng và chấm bi mà tôi rất ghét.

Nguồn: BBC Authentic English

He picked out a yellow tie with blue polka dots and put it on.

Anh ấy chọn một chiếc cà vạt màu vàng có chấm bi xanh và đeo nó lên.

Nguồn: Storyline Online English Stories

The other kids thought this was great. One yelled out, " Let's see some purple polka dots! "

Những đứa trẻ khác nghĩ đây là điều tuyệt vời. Một người hét lên, "Hãy xem một vài chấm bi màu tím!"

Nguồn: Storyline Online English Stories

I even like these pink pyjamas with yellow polka dots that I can see hanging further down the line.

Tôi thậm chí còn thích những bộ pyjama chấm bi màu vàng này mà tôi có thể nhìn thấy treo xuống dòng dài hơn.

Nguồn: BBC Authentic English

I saw that young lady dancing the polka there in robes of gauze and lace.

Tôi đã thấy cô gái trẻ đó khiêu vũ polka ở đó trong những bộ áo choàng voan và ren.

Nguồn: The Romantic Adventure of the Milkmaid

Characters dance the Paraguayan polka, wear straw hats woven from caranda, a tropical palm, and drink terere, a kind of mate tea.

Các nhân vật khiêu vũ polka Paraguay, đội mũ cói đan từ caranda, một loài cọ nhiệt đới, và uống terere, một loại trà mate.

Nguồn: The Economist - Arts

Now who here likes hillbilly polka?

Giờ thì ai ở đây thích polka dân gian?

Nguồn: The Marvelous Mrs. Maisel Season 1

And like, just polka dot, ya know?

Và như, chỉ có chấm bi thôi, cậu biết chứ?

Nguồn: BuzzFeedViolet

How about this one with the polka dots?

Thế còn cái này với những chấm bi thì sao?

Nguồn: 2009 ESLPod

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay