| số nhiều | premeditations |
premeditation murder
giết người có sự chuẩn bị trước
premeditation intent
ý định có sự chuẩn bị trước
premeditation defense
phòng vệ có sự chuẩn bị trước
premeditation planning
lập kế hoạch có sự chuẩn bị trước
premeditation evidence
bằng chứng về sự chuẩn bị trước
premeditation charge
khuất tố về sự chuẩn bị trước
premeditation analysis
phân tích về sự chuẩn bị trước
premeditation case
vụ án về sự chuẩn bị trước
premeditation factor
yếu tố về sự chuẩn bị trước
premeditation scheme
đấu kế có sự chuẩn bị trước
his actions showed clear premeditation.
hành động của anh ta cho thấy sự premeditation rõ ràng.
premeditation is a key factor in determining the severity of the crime.
premeditation là một yếu tố quan trọng để xác định mức độ nghiêm trọng của tội phạm.
she planned the event with meticulous premeditation.
Cô ấy đã lên kế hoạch cho sự kiện với sự premeditation tỉ mỉ.
the jury found evidence of premeditation in the defendant's actions.
bồi thẩm đoàn tìm thấy bằng chứng về premeditation trong hành động của bị cáo.
his premeditation made the crime more heinous.
premeditation của anh ta khiến tội phạm trở nên nghiêm trọng hơn.
they discussed the plan with premeditation before taking action.
Họ đã thảo luận về kế hoạch với premeditation trước khi hành động.
premeditation can lead to harsher penalties in court.
premeditation có thể dẫn đến các hình phạt nghiêm khắc hơn tại tòa án.
the detective uncovered signs of premeditation in the case.
thám tử đã phát hiện ra những dấu hiệu của premeditation trong vụ án.
understanding premeditation is crucial for legal professionals.
Hiểu về premeditation là rất quan trọng đối với các chuyên gia pháp lý.
his diary revealed his premeditation regarding the crime.
Nhật ký của anh ta tiết lộ premeditation của anh ta liên quan đến tội phạm.
premeditation murder
giết người có sự chuẩn bị trước
premeditation intent
ý định có sự chuẩn bị trước
premeditation defense
phòng vệ có sự chuẩn bị trước
premeditation planning
lập kế hoạch có sự chuẩn bị trước
premeditation evidence
bằng chứng về sự chuẩn bị trước
premeditation charge
khuất tố về sự chuẩn bị trước
premeditation analysis
phân tích về sự chuẩn bị trước
premeditation case
vụ án về sự chuẩn bị trước
premeditation factor
yếu tố về sự chuẩn bị trước
premeditation scheme
đấu kế có sự chuẩn bị trước
his actions showed clear premeditation.
hành động của anh ta cho thấy sự premeditation rõ ràng.
premeditation is a key factor in determining the severity of the crime.
premeditation là một yếu tố quan trọng để xác định mức độ nghiêm trọng của tội phạm.
she planned the event with meticulous premeditation.
Cô ấy đã lên kế hoạch cho sự kiện với sự premeditation tỉ mỉ.
the jury found evidence of premeditation in the defendant's actions.
bồi thẩm đoàn tìm thấy bằng chứng về premeditation trong hành động của bị cáo.
his premeditation made the crime more heinous.
premeditation của anh ta khiến tội phạm trở nên nghiêm trọng hơn.
they discussed the plan with premeditation before taking action.
Họ đã thảo luận về kế hoạch với premeditation trước khi hành động.
premeditation can lead to harsher penalties in court.
premeditation có thể dẫn đến các hình phạt nghiêm khắc hơn tại tòa án.
the detective uncovered signs of premeditation in the case.
thám tử đã phát hiện ra những dấu hiệu của premeditation trong vụ án.
understanding premeditation is crucial for legal professionals.
Hiểu về premeditation là rất quan trọng đối với các chuyên gia pháp lý.
his diary revealed his premeditation regarding the crime.
Nhật ký của anh ta tiết lộ premeditation của anh ta liên quan đến tội phạm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay