premeditation

[Mỹ]/priːˌmɛdɪˈteɪʃən/
[Anh]/priːˌmɛdɪˈteɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động lập kế hoạch hoặc xem xét điều gì đó trước; tội phạm lên kế hoạch cho một tội phạm trước.
Word Forms
số nhiềupremeditations

Cụm từ & Cách kết hợp

premeditation murder

giết người có sự chuẩn bị trước

premeditation intent

ý định có sự chuẩn bị trước

premeditation defense

phòng vệ có sự chuẩn bị trước

premeditation planning

lập kế hoạch có sự chuẩn bị trước

premeditation evidence

bằng chứng về sự chuẩn bị trước

premeditation charge

khuất tố về sự chuẩn bị trước

premeditation analysis

phân tích về sự chuẩn bị trước

premeditation case

vụ án về sự chuẩn bị trước

premeditation factor

yếu tố về sự chuẩn bị trước

premeditation scheme

đấu kế có sự chuẩn bị trước

Câu ví dụ

his actions showed clear premeditation.

hành động của anh ta cho thấy sự premeditation rõ ràng.

premeditation is a key factor in determining the severity of the crime.

premeditation là một yếu tố quan trọng để xác định mức độ nghiêm trọng của tội phạm.

she planned the event with meticulous premeditation.

Cô ấy đã lên kế hoạch cho sự kiện với sự premeditation tỉ mỉ.

the jury found evidence of premeditation in the defendant's actions.

bồi thẩm đoàn tìm thấy bằng chứng về premeditation trong hành động của bị cáo.

his premeditation made the crime more heinous.

premeditation của anh ta khiến tội phạm trở nên nghiêm trọng hơn.

they discussed the plan with premeditation before taking action.

Họ đã thảo luận về kế hoạch với premeditation trước khi hành động.

premeditation can lead to harsher penalties in court.

premeditation có thể dẫn đến các hình phạt nghiêm khắc hơn tại tòa án.

the detective uncovered signs of premeditation in the case.

thám tử đã phát hiện ra những dấu hiệu của premeditation trong vụ án.

understanding premeditation is crucial for legal professionals.

Hiểu về premeditation là rất quan trọng đối với các chuyên gia pháp lý.

his diary revealed his premeditation regarding the crime.

Nhật ký của anh ta tiết lộ premeditation của anh ta liên quan đến tội phạm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay