prepped the food
chuẩn bị sẵn thực phẩm
prepped and ready
đã chuẩn bị sẵn sàng
prepping for launch
đang chuẩn bị cho buổi ra mắt
prepped thoroughly
chuẩn bị kỹ lưỡng
prepped in advance
chuẩn bị trước
being prepped
đang được chuẩn bị
prepped presentation
chuẩn bị bài thuyết trình
prepped everything
chuẩn bị mọi thứ
prepped the site
chuẩn bị địa điểm
prepped well
chuẩn bị tốt
the team was well-prepped for the championship game.
Đội đã chuẩn bị kỹ lưỡng cho trận đấu vô địch.
i prepped a delicious dinner for my family last night.
Tối qua tôi đã chuẩn bị một bữa tối ngon cho gia đình mình.
are you prepped to give the presentation tomorrow?
Bạn đã chuẩn bị sẵn sàng để trình bày ngày mai chưa?
she prepped the ingredients before starting to bake.
Cô ấy đã chuẩn bị nguyên liệu trước khi bắt đầu nướng.
he prepped the campsite for an overnight stay.
Anh ấy đã chuẩn bị khu trại cho một đêm qua đêm.
the soldiers were prepped and ready for deployment.
Các binh sĩ đã được chuẩn bị và sẵn sàng triển khai.
we need to prep the data before analysis.
Chúng ta cần chuẩn bị dữ liệu trước khi phân tích.
the athlete prepped rigorously for the marathon.
Vận động viên đã chuẩn bị nghiêm túc cho cuộc đua marathon.
did you prep your laptop for the trip?
Bạn đã chuẩn bị laptop cho chuyến đi chưa?
the kitchen was prepped for the holiday baking.
Bếp đã được chuẩn bị cho việc làm bánh vào dịp lễ.
they prepped the garden for the spring planting.
Họ đã chuẩn bị khu vườn cho việc trồng trọt vào mùa xuân.
prepped the food
chuẩn bị sẵn thực phẩm
prepped and ready
đã chuẩn bị sẵn sàng
prepping for launch
đang chuẩn bị cho buổi ra mắt
prepped thoroughly
chuẩn bị kỹ lưỡng
prepped in advance
chuẩn bị trước
being prepped
đang được chuẩn bị
prepped presentation
chuẩn bị bài thuyết trình
prepped everything
chuẩn bị mọi thứ
prepped the site
chuẩn bị địa điểm
prepped well
chuẩn bị tốt
the team was well-prepped for the championship game.
Đội đã chuẩn bị kỹ lưỡng cho trận đấu vô địch.
i prepped a delicious dinner for my family last night.
Tối qua tôi đã chuẩn bị một bữa tối ngon cho gia đình mình.
are you prepped to give the presentation tomorrow?
Bạn đã chuẩn bị sẵn sàng để trình bày ngày mai chưa?
she prepped the ingredients before starting to bake.
Cô ấy đã chuẩn bị nguyên liệu trước khi bắt đầu nướng.
he prepped the campsite for an overnight stay.
Anh ấy đã chuẩn bị khu trại cho một đêm qua đêm.
the soldiers were prepped and ready for deployment.
Các binh sĩ đã được chuẩn bị và sẵn sàng triển khai.
we need to prep the data before analysis.
Chúng ta cần chuẩn bị dữ liệu trước khi phân tích.
the athlete prepped rigorously for the marathon.
Vận động viên đã chuẩn bị nghiêm túc cho cuộc đua marathon.
did you prep your laptop for the trip?
Bạn đã chuẩn bị laptop cho chuyến đi chưa?
the kitchen was prepped for the holiday baking.
Bếp đã được chuẩn bị cho việc làm bánh vào dịp lễ.
they prepped the garden for the spring planting.
Họ đã chuẩn bị khu vườn cho việc trồng trọt vào mùa xuân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay