preventableness of
khả năng phòng ngừa được của
assessing preventableness
đánh giá khả năng phòng ngừa được
preventableness rate
tỷ lệ khả năng phòng ngừa được
degree of preventableness
mức độ khả năng phòng ngừa được
determining preventableness
xác định khả năng phòng ngừa được
preventableness factor
yếu tố khả năng phòng ngừa được
analyze preventableness
phân tích khả năng phòng ngừa được
high preventableness
khả năng phòng ngừa được cao
low preventableness
khả năng phòng ngừa được thấp
question preventableness
đặt câu hỏi về khả năng phòng ngừa được
the preventableness of this type of error is surprisingly high when proper protocols are followed.
Tính có thể phòng ngừa của loại lỗi này là khá cao khi tuân thủ đúng các quy trình.
safety experts frequently assess the preventableness of workplace accidents.
Các chuyên gia an toàn thường xuyên đánh giá tính có thể phòng ngừa của các tai nạn tại nơi làm việc.
we need to evaluate the preventableness of this environmental disaster.
Chúng ta cần đánh giá tính có thể phòng ngừa của thảm họa môi trường này.
the preventableness of heart disease varies significantly based on lifestyle choices.
Tính có thể phòng ngừa của bệnh tim thay đổi đáng kể tùy thuộc vào lựa chọn lối sống.
researchers questioned the preventableness of certain genetic conditions.
Nghiên cứu viên đặt câu hỏi về tính có thể phòng ngừa của một số tình trạng di truyền.
the inherent preventableness of cyber attacks depends on system security measures.
Tính có thể phòng ngừa bẩm sinh của các cuộc tấn công mạng phụ thuộc vào các biện pháp an ninh hệ thống.
insurance companies analyze the preventableness of different types of claims.
Các công ty bảo hiểm phân tích tính có thể phòng ngừa của các loại yêu cầu bồi thường khác nhau.
public health officials consider the preventableness of infectious diseases when allocating resources.
Các quan chức y tế công cộng xem xét tính có thể phòng ngừa của các bệnh truyền nhiễm khi phân bổ nguồn lực.
the degree of preventableness determines how much funding should go into prevention programs.
Mức độ có thể phòng ngừa quyết định số tiền nên được đầu tư vào các chương trình phòng ngừa.
studies show a clear preventableness of falls among elderly patients in care facilities.
Nghiên cứu cho thấy tính có thể phòng ngừa rõ ràng của các vụ ngã ở bệnh nhân cao tuổi trong các cơ sở chăm sóc.
engineers are working to increase the preventableness of structural failures.
Kỹ sư đang làm việc để tăng tính có thể phòng ngừa của các sự cố cấu trúc.
the preventableness of data breaches is often underestimated by small businesses.
Tính có thể phòng ngừa của các vụ rò rỉ dữ liệu thường bị các doanh nghiệp nhỏ đánh giá thấp.
preventableness of
khả năng phòng ngừa được của
assessing preventableness
đánh giá khả năng phòng ngừa được
preventableness rate
tỷ lệ khả năng phòng ngừa được
degree of preventableness
mức độ khả năng phòng ngừa được
determining preventableness
xác định khả năng phòng ngừa được
preventableness factor
yếu tố khả năng phòng ngừa được
analyze preventableness
phân tích khả năng phòng ngừa được
high preventableness
khả năng phòng ngừa được cao
low preventableness
khả năng phòng ngừa được thấp
question preventableness
đặt câu hỏi về khả năng phòng ngừa được
the preventableness of this type of error is surprisingly high when proper protocols are followed.
Tính có thể phòng ngừa của loại lỗi này là khá cao khi tuân thủ đúng các quy trình.
safety experts frequently assess the preventableness of workplace accidents.
Các chuyên gia an toàn thường xuyên đánh giá tính có thể phòng ngừa của các tai nạn tại nơi làm việc.
we need to evaluate the preventableness of this environmental disaster.
Chúng ta cần đánh giá tính có thể phòng ngừa của thảm họa môi trường này.
the preventableness of heart disease varies significantly based on lifestyle choices.
Tính có thể phòng ngừa của bệnh tim thay đổi đáng kể tùy thuộc vào lựa chọn lối sống.
researchers questioned the preventableness of certain genetic conditions.
Nghiên cứu viên đặt câu hỏi về tính có thể phòng ngừa của một số tình trạng di truyền.
the inherent preventableness of cyber attacks depends on system security measures.
Tính có thể phòng ngừa bẩm sinh của các cuộc tấn công mạng phụ thuộc vào các biện pháp an ninh hệ thống.
insurance companies analyze the preventableness of different types of claims.
Các công ty bảo hiểm phân tích tính có thể phòng ngừa của các loại yêu cầu bồi thường khác nhau.
public health officials consider the preventableness of infectious diseases when allocating resources.
Các quan chức y tế công cộng xem xét tính có thể phòng ngừa của các bệnh truyền nhiễm khi phân bổ nguồn lực.
the degree of preventableness determines how much funding should go into prevention programs.
Mức độ có thể phòng ngừa quyết định số tiền nên được đầu tư vào các chương trình phòng ngừa.
studies show a clear preventableness of falls among elderly patients in care facilities.
Nghiên cứu cho thấy tính có thể phòng ngừa rõ ràng của các vụ ngã ở bệnh nhân cao tuổi trong các cơ sở chăm sóc.
engineers are working to increase the preventableness of structural failures.
Kỹ sư đang làm việc để tăng tính có thể phòng ngừa của các sự cố cấu trúc.
the preventableness of data breaches is often underestimated by small businesses.
Tính có thể phòng ngừa của các vụ rò rỉ dữ liệu thường bị các doanh nghiệp nhỏ đánh giá thấp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay