pricelessness

[Mỹ]/[ˈpraɪləsnəs]/
[Anh]/[ˈpraɪləsnəs]/

Dịch

n. trạng thái trở nên vô cùng quý giá hoặc có giá trị đến mức không thể định giá được; phẩm chất không thể thay thế hoặc vượt quá giá trị tiền tệ.
Word Forms
số nhiềupricelessnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

pricelessness of art

tính vô giá của nghệ thuật

experiencing pricelessness

trải nghiệm sự vô giá

showed pricelessness

thể hiện sự vô giá

feeling pricelessness

cảm nhận sự vô giá

inherent pricelessness

sự vô giá vốn có

pricelessness embodied

sự vô giá được thể hiện

despite pricelessness

bất chấp sự vô giá

beyond pricelessness

vượt lên sự vô giá

a moment of pricelessness

một khoảnh khắc vô giá

capturing pricelessness

chụp lấy sự vô giá

Câu ví dụ

the museum curator emphasized the pricelessness of the ancient artifact.

Nữ quản lý bảo tàng nhấn mạnh giá trị vô giá của cổ vật cổ đại.

her smile held a certain pricelessness that warmed his heart.

Nụ cười của cô ấy toát lên một sự vô giá nhất định khiến anh cảm thấy ấm lòng.

the family photo album showcased the pricelessness of shared memories.

Album ảnh gia đình thể hiện giá trị vô giá của những kỷ niệm chung.

he recognized the pricelessness of having a supportive family.

Anh nhận ra giá trị vô giá của việc có một gia đình luôn ủng hộ.

the experience of traveling abroad revealed the pricelessness of different cultures.

Kinh nghiệm đi du lịch nước ngoài cho thấy giá trị vô giá của những nền văn hóa khác nhau.

she valued the pricelessness of a genuine friendship above all else.

Cô ấy đánh giá cao giá trị vô giá của một tình bạn chân thành hơn tất cả.

the artist sought to capture the pricelessness of the sunset in their painting.

Nghệ sĩ tìm cách nắm bắt giá trị vô giá của hoàng hôn trong bức tranh của họ.

despite its flaws, the old house held a pricelessness that couldn't be replicated.

Bất chấp những khuyết điểm của nó, ngôi nhà cổ vẫn giữ một giá trị vô giá mà không thể sao chép.

the pricelessness of human life should never be underestimated.

Giá trị vô giá của cuộc sống con người không bao giờ nên bị đánh giá thấp.

he felt the pricelessness of a moment of quiet reflection.

Anh cảm thấy giá trị vô giá của một khoảnh khắc suy ngẫm yên tĩnh.

the pricelessness of their bond was evident to everyone around them.

Giá trị vô giá của mối liên kết của họ là điều ai cũng có thể thấy rõ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay