the inestimability of her kindness became clear when strangers showed up to help.
Độ quý giá không thể đo đếm của lòng tốt bà trở nên rõ ràng khi những người lạ xuất hiện để giúp đỡ.
we spoke about the inestimability of human life during the memorial service.
Chúng tôi đã nói về độ quý giá không thể đo đếm của cuộc sống con người trong buổi lễ tưởng niệm.
investors debated the inestimability of brand value after the scandal faded.
Nhà đầu tư tranh luận về độ quý giá không thể đo đếm của giá trị thương hiệu sau khi bê bối lắng xuống.
the inestimability of the ecosystem’s services is often ignored in budgets.
Độ quý giá không thể đo đếm của các dịch vụ hệ sinh thái thường bị bỏ qua trong ngân sách.
her letter captured the inestimability of friendship in difficult times.
Bức thư của bà đã nắm bắt được độ quý giá không thể đo đếm của tình bạn trong những thời điểm khó khăn.
scientists warned about the inestimability of the long term risks.
Các nhà khoa học cảnh báo về độ quý giá không thể đo đếm của các rủi ro dài hạn.
the inestimability of cultural heritage makes careless restoration a tragedy.
Độ quý giá không thể đo đếm của di sản văn hóa khiến việc phục hồi cẩu thả trở thành một bi kịch.
he felt the inestimability of his parents’ sacrifice when he graduated.
Ông cảm nhận được độ quý giá không thể đo đếm của sự hy sinh của cha mẹ mình khi tốt nghiệp.
managers recognized the inestimability of trust after a single lie spread.
Quản lý nhận ra độ quý giá không thể đo đếm của lòng tin sau khi một lời nói dối lan truyền.
the inestimability of time hit me when the deadline arrived early.
Độ quý giá không thể đo đếm của thời gian đánh tôi khi hạn chót đến sớm.
historians write about the inestimability of primary sources for understanding the past.
Các nhà sử học viết về độ quý giá không thể đo đếm của các nguồn tư liệu gốc để hiểu về quá khứ.
her speech stressed the inestimability of small acts of courage.
Bài phát biểu của bà nhấn mạnh độ quý giá không thể đo đếm của những hành động dũng cảm nhỏ bé.
the inestimability of her kindness became clear when strangers showed up to help.
Độ quý giá không thể đo đếm của lòng tốt bà trở nên rõ ràng khi những người lạ xuất hiện để giúp đỡ.
we spoke about the inestimability of human life during the memorial service.
Chúng tôi đã nói về độ quý giá không thể đo đếm của cuộc sống con người trong buổi lễ tưởng niệm.
investors debated the inestimability of brand value after the scandal faded.
Nhà đầu tư tranh luận về độ quý giá không thể đo đếm của giá trị thương hiệu sau khi bê bối lắng xuống.
the inestimability of the ecosystem’s services is often ignored in budgets.
Độ quý giá không thể đo đếm của các dịch vụ hệ sinh thái thường bị bỏ qua trong ngân sách.
her letter captured the inestimability of friendship in difficult times.
Bức thư của bà đã nắm bắt được độ quý giá không thể đo đếm của tình bạn trong những thời điểm khó khăn.
scientists warned about the inestimability of the long term risks.
Các nhà khoa học cảnh báo về độ quý giá không thể đo đếm của các rủi ro dài hạn.
the inestimability of cultural heritage makes careless restoration a tragedy.
Độ quý giá không thể đo đếm của di sản văn hóa khiến việc phục hồi cẩu thả trở thành một bi kịch.
he felt the inestimability of his parents’ sacrifice when he graduated.
Ông cảm nhận được độ quý giá không thể đo đếm của sự hy sinh của cha mẹ mình khi tốt nghiệp.
managers recognized the inestimability of trust after a single lie spread.
Quản lý nhận ra độ quý giá không thể đo đếm của lòng tin sau khi một lời nói dối lan truyền.
the inestimability of time hit me when the deadline arrived early.
Độ quý giá không thể đo đếm của thời gian đánh tôi khi hạn chót đến sớm.
historians write about the inestimability of primary sources for understanding the past.
Các nhà sử học viết về độ quý giá không thể đo đếm của các nguồn tư liệu gốc để hiểu về quá khứ.
her speech stressed the inestimability of small acts of courage.
Bài phát biểu của bà nhấn mạnh độ quý giá không thể đo đếm của những hành động dũng cảm nhỏ bé.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay