profanization of
việc tục hóa
cultural profanization
việc tục hóa văn hóa
religious profanization
việc tục hóa tôn giáo
profanization occurs
việc tục hóa xảy ra
prevent profanization
ngăn chặn việc tục hóa
stop profanization
ngăn chặn việc tục hóa
profanization debate
tranh luận về việc tục hóa
profanization issue
vấn đề tục hóa
profanizations
các việc tục hóa
the profanation of sacred texts is considered a serious offense in many religions.
Việc xúc phạm các văn bản thiêng liêng được coi là một tội lỗi nghiêm trọng trong nhiều tôn giáo.
many people were offended by the profanation of the holy site.
Rất nhiều người đã bị xúc phạm bởi việc xúc phạm nơi thiêng liêng.
the profanation of traditional values has become more common in modern society.
Việc xúc phạm các giá trị truyền thống đã trở nên phổ biến hơn trong xã hội hiện đại.
artists who engage in profanation of religious imagery often face backlash.
Những nghệ sĩ tham gia vào việc xúc phạm hình ảnh tôn giáo thường phải đối mặt với sự phản đối.
the profanation of cultural heritage sites is prohibited by international law.
Việc xúc phạm các di sản văn hóa bị cấm bởi luật pháp quốc tế.
some critics argue that the film amounts to profanation of national history.
Một số nhà phê bình cho rằng bộ phim này là một hành vi xúc phạm lịch sử quốc gia.
the profanation of the flag is protected as free speech in some countries.
Việc xúc phạm lá cờ được bảo vệ như quyền tự do ngôn luận ở một số quốc gia.
vandals were charged with the profanation of the ancient temple.
Các tên phá hoại đã bị truy tố vì việc xúc phạm đền cổ.
the profanation of indigenous rituals by outsiders is deeply disrespectful.
Việc xúc phạm các nghi lễ bản địa bởi những người ngoài là một hành vi vô cùng thiếu tôn trọng.
some believers consider any alteration of scripture to be profanation.
Một số tín đồ cho rằng bất kỳ sự thay đổi nào đối với kinh điển cũng là một hành vi xúc phạm.
the profanation of the cemetery disturbed the local community.
Việc xúc phạm nghĩa trang đã làm xáo trộn cộng đồng địa phương.
his profanation of the ceremony shocked the attendees.
Hành vi xúc phạm lễ nghi của anh ta đã làm cho các người tham dự sốc.
profanization of
việc tục hóa
cultural profanization
việc tục hóa văn hóa
religious profanization
việc tục hóa tôn giáo
profanization occurs
việc tục hóa xảy ra
prevent profanization
ngăn chặn việc tục hóa
stop profanization
ngăn chặn việc tục hóa
profanization debate
tranh luận về việc tục hóa
profanization issue
vấn đề tục hóa
profanizations
các việc tục hóa
the profanation of sacred texts is considered a serious offense in many religions.
Việc xúc phạm các văn bản thiêng liêng được coi là một tội lỗi nghiêm trọng trong nhiều tôn giáo.
many people were offended by the profanation of the holy site.
Rất nhiều người đã bị xúc phạm bởi việc xúc phạm nơi thiêng liêng.
the profanation of traditional values has become more common in modern society.
Việc xúc phạm các giá trị truyền thống đã trở nên phổ biến hơn trong xã hội hiện đại.
artists who engage in profanation of religious imagery often face backlash.
Những nghệ sĩ tham gia vào việc xúc phạm hình ảnh tôn giáo thường phải đối mặt với sự phản đối.
the profanation of cultural heritage sites is prohibited by international law.
Việc xúc phạm các di sản văn hóa bị cấm bởi luật pháp quốc tế.
some critics argue that the film amounts to profanation of national history.
Một số nhà phê bình cho rằng bộ phim này là một hành vi xúc phạm lịch sử quốc gia.
the profanation of the flag is protected as free speech in some countries.
Việc xúc phạm lá cờ được bảo vệ như quyền tự do ngôn luận ở một số quốc gia.
vandals were charged with the profanation of the ancient temple.
Các tên phá hoại đã bị truy tố vì việc xúc phạm đền cổ.
the profanation of indigenous rituals by outsiders is deeply disrespectful.
Việc xúc phạm các nghi lễ bản địa bởi những người ngoài là một hành vi vô cùng thiếu tôn trọng.
some believers consider any alteration of scripture to be profanation.
Một số tín đồ cho rằng bất kỳ sự thay đổi nào đối với kinh điển cũng là một hành vi xúc phạm.
the profanation of the cemetery disturbed the local community.
Việc xúc phạm nghĩa trang đã làm xáo trộn cộng đồng địa phương.
his profanation of the ceremony shocked the attendees.
Hành vi xúc phạm lễ nghi của anh ta đã làm cho các người tham dự sốc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay