profit-driven

[Mỹ]/[ˈprɒfɪt ˈdraɪv(ə)n]/
[Anh]/[ˈprɑːfɪt ˈdraɪv(ə)n]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chủ yếu quan tâm đến việc thu lợi nhuận; được thúc đẩy bởi lợi ích tài chính; tập trung vào việc tối đa hóa lợi nhuận; thương mại; hướng đến kinh doanh.

Cụm từ & Cách kết hợp

profit-driven culture

văn hóa lấy lợi nhuận làm mục tiêu

profit-driven model

mô hình lấy lợi nhuận làm mục tiêu

highly profit-driven

rất lấy lợi nhuận làm mục tiêu

profit-driven approach

phương pháp lấy lợi nhuận làm mục tiêu

profit-driven strategy

chiến lược lấy lợi nhuận làm mục tiêu

becoming profit-driven

trở nên lấy lợi nhuận làm mục tiêu

profit-driven business

kinh doanh lấy lợi nhuận làm mục tiêu

profit-driven decisions

quyết định lấy lợi nhuận làm mục tiêu

profit-driven system

hệ thống lấy lợi nhuận làm mục tiêu

inherently profit-driven

bản chất lấy lợi nhuận làm mục tiêu

Câu ví dụ

the company's profit-driven strategy led to significant cost-cutting measures.

Chiến lược lấy lợi nhuận làm mục tiêu của công ty đã dẫn đến nhiều biện pháp cắt giảm chi phí đáng kể.

we need a more sustainable business model, not just a profit-driven one.

Chúng ta cần một mô hình kinh doanh bền vững hơn, chứ không chỉ là mô hình lấy lợi nhuận làm mục tiêu.

the profit-driven culture can sometimes overshadow ethical considerations.

Văn hóa lấy lợi nhuận làm mục tiêu đôi khi có thể che lấp các cân nhắc đạo đức.

their profit-driven approach prioritized short-term gains over long-term growth.

Phương pháp lấy lợi nhuận làm mục tiêu của họ ưu tiên lợi ích ngắn hạn hơn sự phát triển dài hạn.

the new ceo implemented a more profit-driven sales strategy.

CEO mới đã triển khai một chiến lược bán hàng lấy lợi nhuận làm mục tiêu hơn.

it's important to balance profit-driven goals with social responsibility.

Rất quan trọng để cân bằng giữa các mục tiêu lấy lợi nhuận làm mục tiêu với trách nhiệm xã hội.

the profit-driven pharmaceutical industry faces increasing scrutiny.

Ngành dược phẩm lấy lợi nhuận làm mục tiêu đang đối mặt với sự giám sát ngày càng tăng.

a profit-driven mindset can stifle innovation and creativity.

Một tư duy lấy lợi nhuận làm mục tiêu có thể kìm hãm sự đổi mới và sáng tạo.

the firm's profit-driven decisions alienated many of its customers.

Các quyết định lấy lợi nhuận làm mục tiêu của công ty đã làm mất lòng nhiều khách hàng của họ.

we are moving away from a purely profit-driven model to a value-based one.

Chúng ta đang chuyển hướng từ mô hình thuần túy lấy lợi nhuận làm mục tiêu sang mô hình dựa trên giá trị.

the profit-driven investment firm sought high returns regardless of risk.

Công ty đầu tư lấy lợi nhuận làm mục tiêu đã tìm kiếm lợi nhuận cao bất chấp rủi ro.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay