business-oriented approach
phương pháp hướng đến kinh doanh
business-oriented skills
kỹ năng hướng đến kinh doanh
business-oriented person
người hướng đến kinh doanh
be business-oriented
hướng đến kinh doanh
business-oriented strategy
chiến lược hướng đến kinh doanh
business-oriented training
đào tạo hướng đến kinh doanh
business-oriented mindset
tư duy hướng đến kinh doanh
business-oriented goals
mục tiêu hướng đến kinh doanh
business-oriented culture
văn hóa hướng đến kinh doanh
business-oriented solutions
giải pháp hướng đến kinh doanh
we need a business-oriented approach to solve this problem.
Chúng ta cần một cách tiếp cận định hướng kinh doanh để giải quyết vấn đề này.
the training program was designed to be highly business-oriented.
Chương trình đào tạo được thiết kế để định hướng kinh doanh cao độ.
our marketing strategy is now more business-oriented than ever before.
Chiến lược marketing của chúng tôi hiện tại định hướng kinh doanh hơn bao giờ hết.
he presented a business-oriented proposal to the board of directors.
Anh ấy đã trình bày một đề xuất định hướng kinh doanh cho hội đồng quản trị.
the company culture is shifting towards a more business-oriented mindset.
Văn hóa công ty đang chuyển hướng sang tư duy định hướng kinh doanh hơn.
we require business-oriented skills for this sales position.
Chúng tôi yêu cầu các kỹ năng định hướng kinh doanh cho vị trí bán hàng này.
the consultant provided business-oriented advice to improve efficiency.
Người tư vấn cung cấp lời khuyên định hướng kinh doanh để cải thiện hiệu quả.
this report offers a business-oriented analysis of the market trends.
Báo cáo này cung cấp một phân tích định hướng kinh doanh về xu hướng thị trường.
the new software is designed with a business-oriented user interface.
Phần mềm mới được thiết kế với giao diện người dùng định hướng kinh doanh.
we are seeking a business-oriented partner for our expansion plans.
Chúng tôi đang tìm kiếm một đối tác định hướng kinh doanh cho kế hoạch mở rộng của chúng tôi.
the project's success depends on a business-oriented perspective.
Sự thành công của dự án phụ thuộc vào một quan điểm định hướng kinh doanh.
business-oriented approach
phương pháp hướng đến kinh doanh
business-oriented skills
kỹ năng hướng đến kinh doanh
business-oriented person
người hướng đến kinh doanh
be business-oriented
hướng đến kinh doanh
business-oriented strategy
chiến lược hướng đến kinh doanh
business-oriented training
đào tạo hướng đến kinh doanh
business-oriented mindset
tư duy hướng đến kinh doanh
business-oriented goals
mục tiêu hướng đến kinh doanh
business-oriented culture
văn hóa hướng đến kinh doanh
business-oriented solutions
giải pháp hướng đến kinh doanh
we need a business-oriented approach to solve this problem.
Chúng ta cần một cách tiếp cận định hướng kinh doanh để giải quyết vấn đề này.
the training program was designed to be highly business-oriented.
Chương trình đào tạo được thiết kế để định hướng kinh doanh cao độ.
our marketing strategy is now more business-oriented than ever before.
Chiến lược marketing của chúng tôi hiện tại định hướng kinh doanh hơn bao giờ hết.
he presented a business-oriented proposal to the board of directors.
Anh ấy đã trình bày một đề xuất định hướng kinh doanh cho hội đồng quản trị.
the company culture is shifting towards a more business-oriented mindset.
Văn hóa công ty đang chuyển hướng sang tư duy định hướng kinh doanh hơn.
we require business-oriented skills for this sales position.
Chúng tôi yêu cầu các kỹ năng định hướng kinh doanh cho vị trí bán hàng này.
the consultant provided business-oriented advice to improve efficiency.
Người tư vấn cung cấp lời khuyên định hướng kinh doanh để cải thiện hiệu quả.
this report offers a business-oriented analysis of the market trends.
Báo cáo này cung cấp một phân tích định hướng kinh doanh về xu hướng thị trường.
the new software is designed with a business-oriented user interface.
Phần mềm mới được thiết kế với giao diện người dùng định hướng kinh doanh.
we are seeking a business-oriented partner for our expansion plans.
Chúng tôi đang tìm kiếm một đối tác định hướng kinh doanh cho kế hoạch mở rộng của chúng tôi.
the project's success depends on a business-oriented perspective.
Sự thành công của dự án phụ thuộc vào một quan điểm định hướng kinh doanh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay