profligates

[Mỹ]/[ˈprɒflɪɡət]/
[Anh]/[ˈprɑːflɪɡət]/

Dịch

n. Một người chi tiêu tiền một cách hoang phí và xa xỉ; một người sống vô luân lý hoặc đạo đức thấp.
v. Chi tiêu tiền một cách hoang phí và xa xỉ; sống một cuộc sống vô luân lý hoặc đạo đức thấp.

Cụm từ & Cách kết hợp

profligate spending

tiêu dùng phung phí

profligate behavior

hành vi phung phí

profligately wasted

được lãng phí một cách phung phí

profligate son

con trai phung phí

profligate life

cuộc sống phung phí

profligate ways

cách sống phung phí

profligate manner

phong cách phung phí

profligate excess

sự phung phí quá mức

profligate nature

bản chất phung phí

profligate youth

tuổi trẻ phung phí

Câu ví dụ

the family worried about their two profligate sons and their spending habits.

Gia đình lo lắng về hai người con trai hoang phí của họ và thói quen chi tiêu của họ.

he warned the young men against becoming profligates and wasting their inheritance.

Ông cảnh báo những người trẻ tuổi đừng trở thành những kẻ hoang phí và lãng phí di sản của họ.

the profligate lifestyle eventually led to financial ruin for the wealthy heir.

Lối sống hoang phí cuối cùng đã dẫn đến sự phá sản tài chính cho người thừa kế giàu có.

despite their profligate ways, they remained charming and popular.

Dù có lối sống hoang phí, họ vẫn duy trì được sự quyến rũ và phổ biến.

the novel featured a cast of profligate characters living lavishly in london.

Trong tiểu thuyết có một dàn nhân vật hoang phí sống xa hoa ở London.

his profligate behavior alienated him from his family and friends.

Hành vi hoang phí của ông đã khiến ông xa lánh gia đình và bạn bè.

she criticized the profligate use of resources in the government project.

Cô chỉ trích việc sử dụng lãng phí nguồn lực trong dự án của chính phủ.

the profligate duke squandered his fortune on gambling and extravagant parties.

Ngài công tước hoang phí đã tiêu tán tài sản của mình vào cờ bạc và các bữa tiệc xa hoa.

many inherited fortunes are quickly lost by profligates.

Rất nhiều di sản được thừa kế nhanh chóng bị mất đi bởi những kẻ hoang phí.

the company's profligate spending was unsustainable in the long run.

Việc chi tiêu hoang phí của công ty là không thể duy trì trong dài hạn.

he was known as a profligate who cared only for immediate gratification.

Ông được biết đến là một kẻ hoang phí chỉ quan tâm đến sự thỏa mãn tức thời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay