pronounce

[Mỹ]/prəˈnaʊns/
[Anh]/prəˈnaʊns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. phát âm hoặc phát biểu (âm thanh hoặc từ), nói ra
vt. tuyên bố; thông báo
vi. đưa ra phán quyết; đưa ra tuyên bố
Các dạng của từ
quá khứ phân từpronounced
ngôi thứ ba số ítpronounces
thì quá khứpronounced
hiện tại phân từpronouncing

Cụm từ & Cách kết hợp

how to pronounce

cách phát âm

difficult to pronounce

khó phát âm

pronounce on

phát âm trên

Câu ví dụ

pronounce on a proposal

phát âm về một đề xuất

allow history to pronounce the verdict.

cho phép lịch sử đưa ra phán quyết.

pronounce a curse (up)on

phát ra lời nguyền (lên) trên

The dean did not pronounce on that matter.

Hiệu trưởng không đưa ra ý kiến về vấn đề đó.

pronounce a eulogy on sb.

nói một bài ca ngợi ai đó.

the Secretary of State will shortly pronounce on alternative measures.

Bộ trưởng Ngoại giao sẽ sớm đưa ra quan điểm về các biện pháp thay thế.

he had a pronounced squint.

anh ấy có một chớp mắt rõ ràng.

pronounce sentence of death ...

phát âm bản án tử hình...

The patient was pronounced out of dang.

Bệnh nhân đã được tuyên bố đã khỏe.

walks with a pronounced limp.

đi khập khiễng với dáng điệu rõ rệt.

The expert pronounced the picture to be a forgery.

Người chuyên gia tuyên bố bức tranh là một bản sao.

The judge pronounced sentence on the prisoner.

Thẩm phán đã tuyên án đối với tù nhân.

Please pronounce after me.

Xin vui lòng phát âm theo tôi.

The teacher pronounces distinctly.

Giáo viên phát âm rõ ràng.

learning to pronounce French; pronounced my name wrong.

đang học cách phát âm tiếng Pháp; đã phát âm tên tôi sai.

pronounced the legislature to be in session; was pronounced dead on arrival.

Thông báo cơ quan lập pháp đang họp; được thông báo đã tử vong khi đến nơi.

She speaks with a pronounced French accent.

Cô ấy nói với một giọng Pháp rõ ràng.

all violators were to be pronounced excommunicate.

tất cả những người vi phạm sẽ bị tuyên bố khai trừ.

Ví dụ thực tế

The result will become pronounced after two weeks' medication.

Kết quả sẽ trở nên rõ ràng hơn sau hai tuần dùng thuốc.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Read the ingredients and try to avoid foods that contain ingredients you can't pronounce.

Đọc các thành phần và cố gắng tránh các loại thực phẩm chứa các thành phần mà bạn không thể phát âm được.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 Collection

They happen to be most pronounced in risky habitats, like river valleys or gorges.

Chúng thường xuất hiện rõ nhất ở những môi trường sống nguy hiểm, như các thung lũng hoặc hẻm núi ven sông.

Nguồn: Science in 60 Seconds May 2018 Collection

Is that how you pronounce it, macaroons?

Bạn phát âm nó như thế nào, bánh macaron?

Nguồn: Idol speaks English fluently.

But, this is how we pronounce it.

Nhưng đây là cách chúng tôi phát âm nó.

Nguồn: Engvid Super Teacher Ronnie - Vocabulary

" He is not" can be pronounced " he'sn't" . He'sn't.

" Anh ấy không phải" có thể được phát âm là "anh ấy không" . Anh ấy không.

Nguồn: Max takes you to learn pronunciation.

Thanks. And this word? How do you pronounce this?

Cảm ơn. Còn từ này thì sao? Bạn phát âm từ này như thế nào?

Nguồn: Basic Daily Conversation

We never pronounce the " f" or hardly ever pronounce the " f" .

Chúng tôi không bao giờ phát âm chữ 'f' hoặc hầu như không bao giờ phát âm chữ 'f'.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

How many of these words did you pronounce correctly?

Bạn đã phát âm chính xác bao nhiêu từ trong số này?

Nguồn: Sara's British English class

Obviously, we can't pronounce the long-term ramifications are.

Rõ ràng, chúng ta không thể phát âm những hậu quả lâu dài.

Nguồn: Financial Times

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay