reacceptance

[Mỹ]/[riːsɪkˈseptəns]/
[Anh]/[riːsɪkˈseptəns]/

Dịch

n. Hành động được chấp nhận hoặc tiếp nhận lại; Quy trình được chấp nhận hoặc tiếp nhận lại sau một giai đoạn bị loại bỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

reacceptance policy

Chính sách chấp nhận lại

conditional reacceptance

Chấp nhận lại có điều kiện

reacceptance request

Yêu cầu chấp nhận lại

following reacceptance

Sau khi chấp nhận lại

reacceptance period

Kỳ chấp nhận lại

ensure reacceptance

Đảm bảo chấp nhận lại

reacceptance process

Quy trình chấp nhận lại

facilitate reacceptance

Tạo điều kiện chấp nhận lại

without reacceptance

Không có chấp nhận lại

reacceptance deadline

Hạn chót chấp nhận lại

Câu ví dụ

the company offered reacceptance of returned goods within 30 days.

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ chấp nhận lại hàng hóa trả lại trong vòng 30 ngày.

we are reviewing the process for reacceptance of applications.

Chúng tôi đang xem xét quy trình chấp nhận lại các đơn đăng ký.

there will be a fee for reacceptance of damaged items.

Sẽ có phí cho việc chấp nhận lại các mặt hàng bị hư hỏng.

the university announced a policy of reacceptance for former students.

Trường đại học đã công bố chính sách chấp nhận lại sinh viên cũ.

we appreciate your reacceptance of our revised proposal.

Chúng tôi đánh giá cao việc bạn chấp nhận lại đề xuất đã được điều chỉnh của chúng tôi.

the reacceptance rate for this program is quite high.

Tỷ lệ chấp nhận lại của chương trình này khá cao.

following the recall, the manufacturer initiated a reacceptance program.

Sau khi thu hồi, nhà sản xuất đã khởi động chương trình chấp nhận lại.

the customer requested reacceptance after making some changes.

Khách hàng đã yêu cầu chấp nhận lại sau khi thực hiện một số thay đổi.

successful reacceptance depends on meeting specific criteria.

Sự chấp nhận lại thành công phụ thuộc vào việc đáp ứng các tiêu chí cụ thể.

we aim for a smooth and efficient reacceptance process.

Chúng tôi hướng tới một quy trình chấp nhận lại trơn tru và hiệu quả.

the system allows for automated reacceptance of qualified candidates.

Hệ thống cho phép chấp nhận lại tự động các ứng viên đủ điều kiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay