reassessing priorities
đánh giá lại các ưu tiên
reassessing goals
đánh giá lại các mục tiêu
reassessing strategies
đánh giá lại các chiến lược
reassessing risks
đánh giá lại các rủi ro
reassessing needs
đánh giá lại các nhu cầu
reassessing options
đánh giá lại các lựa chọn
reassessing values
đánh giá lại các giá trị
reassessing performance
đánh giá lại hiệu suất
reassessing progress
đánh giá lại tiến độ
reassessing outcomes
đánh giá lại kết quả
we are reassessing our strategy for the upcoming project.
chúng tôi đang đánh giá lại chiến lược cho dự án sắp tới.
the team is reassessing the risks involved in the investment.
nhóm đang đánh giá lại những rủi ro liên quan đến khoản đầu tư.
she is reassessing her priorities after the recent changes.
cô ấy đang đánh giá lại các ưu tiên của mình sau những thay đổi gần đây.
reassessing the data will help us make better decisions.
việc đánh giá lại dữ liệu sẽ giúp chúng ta đưa ra những quyết định tốt hơn.
he is reassessing his career options before making a move.
anh ấy đang đánh giá lại các lựa chọn sự nghiệp của mình trước khi đưa ra quyết định.
they are reassessing the effectiveness of their marketing campaign.
họ đang đánh giá lại hiệu quả của chiến dịch marketing của họ.
the organization is reassessing its goals for the next year.
tổ chức đang đánh giá lại các mục tiêu của mình cho năm tới.
reassessing our budget is crucial for financial stability.
việc đánh giá lại ngân sách của chúng tôi là rất quan trọng cho sự ổn định tài chính.
she is reassessing her relationship with her colleagues.
cô ấy đang đánh giá lại mối quan hệ của mình với đồng nghiệp.
they plan on reassessing the project's timeline next week.
họ dự định đánh giá lại thời gian biểu của dự án vào tuần tới.
reassessing priorities
đánh giá lại các ưu tiên
reassessing goals
đánh giá lại các mục tiêu
reassessing strategies
đánh giá lại các chiến lược
reassessing risks
đánh giá lại các rủi ro
reassessing needs
đánh giá lại các nhu cầu
reassessing options
đánh giá lại các lựa chọn
reassessing values
đánh giá lại các giá trị
reassessing performance
đánh giá lại hiệu suất
reassessing progress
đánh giá lại tiến độ
reassessing outcomes
đánh giá lại kết quả
we are reassessing our strategy for the upcoming project.
chúng tôi đang đánh giá lại chiến lược cho dự án sắp tới.
the team is reassessing the risks involved in the investment.
nhóm đang đánh giá lại những rủi ro liên quan đến khoản đầu tư.
she is reassessing her priorities after the recent changes.
cô ấy đang đánh giá lại các ưu tiên của mình sau những thay đổi gần đây.
reassessing the data will help us make better decisions.
việc đánh giá lại dữ liệu sẽ giúp chúng ta đưa ra những quyết định tốt hơn.
he is reassessing his career options before making a move.
anh ấy đang đánh giá lại các lựa chọn sự nghiệp của mình trước khi đưa ra quyết định.
they are reassessing the effectiveness of their marketing campaign.
họ đang đánh giá lại hiệu quả của chiến dịch marketing của họ.
the organization is reassessing its goals for the next year.
tổ chức đang đánh giá lại các mục tiêu của mình cho năm tới.
reassessing our budget is crucial for financial stability.
việc đánh giá lại ngân sách của chúng tôi là rất quan trọng cho sự ổn định tài chính.
she is reassessing her relationship with her colleagues.
cô ấy đang đánh giá lại mối quan hệ của mình với đồng nghiệp.
they plan on reassessing the project's timeline next week.
họ dự định đánh giá lại thời gian biểu của dự án vào tuần tới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay