judging

[Mỹ]/[ˈdʒʌdʒɪŋ]/
[Anh]/[ˈdʒʌdʒɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động hình thành ý kiến hoặc đánh giá; quá trình đánh giá điều gì đó
v. hình thành ý kiến về điều gì đó; đánh giá điều gì đó; đưa ra phán quyết trong một phiên tòa
Word Forms
số nhiềujudgings

Cụm từ & Cách kết hợp

judging by

dựa trên

judging from

dựa trên

judging panel

ban giám khảo

judging process

quy trình đánh giá

judging criteria

tiêu chí đánh giá

judging contest

cuộc thi đánh giá

judging time

thời gian đánh giá

judging well

đánh giá tốt

judged poorly

đánh giá kém

judged fairly

đánh giá công bằng

Câu ví dụ

the panel is judging the contestants' performances based on creativity and skill.

ban giám khảo đang đánh giá các màn trình diễn của thí sinh dựa trên sự sáng tạo và kỹ năng.

it's difficult judging a book by its cover.

khó đánh giá một cuốn sách qua vẻ bề ngoài.

the court is currently judging the evidence presented in the case.

tòa án hiện đang đánh giá các bằng chứng được trình bày trong vụ án.

don't be so quick in judging others; try to understand their perspective.

đừng quá vội vàng đánh giá người khác; hãy cố gắng hiểu quan điểm của họ.

the competition involves judging the quality of the submitted artwork.

cuộc thi bao gồm việc đánh giá chất lượng của các tác phẩm nghệ thuật được gửi.

we're judging the success of the project by its impact on sales.

chúng tôi đánh giá sự thành công của dự án dựa trên tác động của nó đến doanh số.

the algorithm is designed for judging the relevance of search results.

thuật toán được thiết kế để đánh giá mức độ liên quan của kết quả tìm kiếm.

she's constantly judging her own actions and decisions.

cô ấy liên tục đánh giá hành động và quyết định của bản thân.

the judges are having a difficult time judging the finalists.

các thẩm phán đang gặp khó khăn trong việc đánh giá các thí sinh cuối cùng.

it's unfair judging someone without knowing all the facts.

thật bất công khi đánh giá ai đó mà không biết tất cả sự thật.

the company is judging potential employees based on their experience.

công ty đang đánh giá các ứng viên tiềm năng dựa trên kinh nghiệm của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay