reconcilability

[Mỹ]/ˌrɛkənˈsɪləbɪlɪti/
[Anh]/ˌrɛkənˈsɪləˌbɪlɪti/

Dịch

n. chất lượng của việc có thể được hòa giải

Cụm từ & Cách kết hợp

high reconcilability

khả năng hòa giải cao

reconcilability issues

các vấn đề về khả năng hòa giải

reconcilability factor

yếu tố hòa giải

reconcilability analysis

phân tích khả năng hòa giải

reconcilability criteria

tiêu chí hòa giải

reconcilability assessment

đánh giá khả năng hòa giải

reconcilability model

mô hình hòa giải

reconcilability principles

nguyên tắc hòa giải

reconcilability tests

các bài kiểm tra khả năng hòa giải

reconcilability framework

khung hòa giải

Câu ví dụ

the reconcilability of their differences is crucial for a successful partnership.

khả năng dung hòa những khác biệt của họ là rất quan trọng cho một sự hợp tác thành công.

we need to explore the reconcilability of our conflicting interests.

chúng ta cần khám phá khả năng dung hòa những lợi ích mâu thuẫn của chúng ta.

the reconcilability of various viewpoints can lead to better decisions.

khả năng dung hòa các quan điểm khác nhau có thể dẫn đến những quyết định tốt hơn.

finding the reconcilability between tradition and innovation is challenging.

việc tìm ra khả năng dung hòa giữa truyền thống và đổi mới là một thách thức.

her research focuses on the reconcilability of cultural differences.

nghiên cứu của cô tập trung vào khả năng dung hòa những khác biệt văn hóa.

the reconcilability of their opinions was necessary for team cohesion.

khả năng dung hòa ý kiến của họ là cần thiết cho sự gắn kết của nhóm.

we should assess the reconcilability of our goals before proceeding.

chúng ta nên đánh giá khả năng dung hòa các mục tiêu của chúng ta trước khi tiếp tục.

the conference aimed to discuss the reconcilability of environmental policies.

hội nghị hướng tới việc thảo luận về khả năng dung hòa các chính sách môi trường.

understanding the reconcilability of scientific theories can enhance knowledge.

hiểu được khả năng dung hòa các lý thuyết khoa học có thể nâng cao kiến thức.

the reconcilability of personal and professional life is often debated.

khả năng dung hòa giữa cuộc sống cá nhân và cuộc sống nghề nghiệp thường xuyên được tranh luận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay