reconquered territory
đất đai được tái chiếm
had reconquered
đã tái chiếm
reconquering cities
đang tái chiếm các thành phố
reconquered lands
đất đai đã được tái chiếm
successfully reconquered
thành công trong việc tái chiếm
reconquering power
đang phục hồi quyền lực
reconquered kingdom
vương quốc được tái chiếm
reconquered position
vị trí đã được tái chiếm
reconquered ground
đất đai đã được tái chiếm
reconquering influence
đang phục hồi ảnh hưởng
the spanish reconquered spain from the moors after centuries of conflict.
Đế quốc Tây Ban Nha đã giành lại lãnh thổ khỏi người Ả Rập sau hàng thế kỷ xung đột.
after a long and difficult campaign, the city was finally reconquered by the rebels.
Sau một chiến dịch dài và đầy khó khăn, thành phố cuối cùng đã được giành lại bởi các phần tử nổi dậy.
the kingdom reconquered its lost territories after the civil war ended.
Nước này đã giành lại các vùng lãnh thổ bị mất sau khi chiến tranh nội chiến kết thúc.
the castle, once abandoned, was reconquered and restored to its former glory.
Ngôi thành cổ, từng bị bỏ hoang, đã được giành lại và phục hồi lại vẻ huy hoàng xưa kia.
the rebels reconquered the strategic mountain pass, cutting off enemy supply lines.
Các phần tử nổi dậy đã giành lại con đường đèo chiến lược, cắt đứt tuyến cung ứng của địch.
the land was reconquered and settled by the victorious army.
Đất đai đã được giành lại và định cư bởi quân đội chiến thắng.
the government reconquered public trust after a period of scandal and corruption.
Chính phủ đã giành lại lòng tin của công chúng sau một thời gian bê bối và tham nhũng.
the team reconquered the championship title after a two-year absence.
Đội tuyển đã giành lại danh hiệu vô địch sau hai năm vắng mặt.
the company reconquered market share after a successful rebranding campaign.
Công ty đã giành lại thị phần sau chiến dịch định vị thương hiệu thành công.
the island was reconquered after a protracted siege.
Đảo đã được giành lại sau một trận bao vây kéo dài.
the ancient city was reconquered and incorporated into the expanding empire.
Thành phố cổ đã được giành lại và sáp nhập vào đế chế đang mở rộng.
reconquered territory
đất đai được tái chiếm
had reconquered
đã tái chiếm
reconquering cities
đang tái chiếm các thành phố
reconquered lands
đất đai đã được tái chiếm
successfully reconquered
thành công trong việc tái chiếm
reconquering power
đang phục hồi quyền lực
reconquered kingdom
vương quốc được tái chiếm
reconquered position
vị trí đã được tái chiếm
reconquered ground
đất đai đã được tái chiếm
reconquering influence
đang phục hồi ảnh hưởng
the spanish reconquered spain from the moors after centuries of conflict.
Đế quốc Tây Ban Nha đã giành lại lãnh thổ khỏi người Ả Rập sau hàng thế kỷ xung đột.
after a long and difficult campaign, the city was finally reconquered by the rebels.
Sau một chiến dịch dài và đầy khó khăn, thành phố cuối cùng đã được giành lại bởi các phần tử nổi dậy.
the kingdom reconquered its lost territories after the civil war ended.
Nước này đã giành lại các vùng lãnh thổ bị mất sau khi chiến tranh nội chiến kết thúc.
the castle, once abandoned, was reconquered and restored to its former glory.
Ngôi thành cổ, từng bị bỏ hoang, đã được giành lại và phục hồi lại vẻ huy hoàng xưa kia.
the rebels reconquered the strategic mountain pass, cutting off enemy supply lines.
Các phần tử nổi dậy đã giành lại con đường đèo chiến lược, cắt đứt tuyến cung ứng của địch.
the land was reconquered and settled by the victorious army.
Đất đai đã được giành lại và định cư bởi quân đội chiến thắng.
the government reconquered public trust after a period of scandal and corruption.
Chính phủ đã giành lại lòng tin của công chúng sau một thời gian bê bối và tham nhũng.
the team reconquered the championship title after a two-year absence.
Đội tuyển đã giành lại danh hiệu vô địch sau hai năm vắng mặt.
the company reconquered market share after a successful rebranding campaign.
Công ty đã giành lại thị phần sau chiến dịch định vị thương hiệu thành công.
the island was reconquered after a protracted siege.
Đảo đã được giành lại sau một trận bao vây kéo dài.
the ancient city was reconquered and incorporated into the expanding empire.
Thành phố cổ đã được giành lại và sáp nhập vào đế chế đang mở rộng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay