renewers

[Mỹ]/rɪˈnjuː.ərz/
[Anh]/rɪˈnuː.ɚz/

Dịch

n. một người hoặc thứ gì đó làm mới, cập nhật hoặc thay thế thứ gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

urban renewers

Các nhà tái tạo đô thị

community renewers

Các nhà tái tạo cộng đồng

faith renewers

Các nhà tái tạo niềm tin

energy renewers

Các nhà tái tạo năng lượng

policy renewers

Các nhà tái tạo chính sách

the renewers

Các nhà tái tạo

landscape renewers

Các nhà tái tạo cảnh quan

spirit renewers

Các nhà tái tạo tinh thần

vision renewers

Các nhà tái tạo tầm nhìn

neighborhood renewers

Các nhà tái tạo khu phố

Câu ví dụ

environmental renewers are leading the fight against climate change.

Các nhà tái tạo môi trường đang dẫn đầu cuộc chiến chống lại biến đổi khí hậu.

the city hired renewable energy renewers to upgrade the power grid.

Thành phố đã thuê các nhà tái tạo năng lượng tái tạo để nâng cấp lưới điện.

community renewers organized a tree-planting initiative in the urban area.

Các nhà tái tạo cộng đồng đã tổ chức một sáng kiến trồng cây trong khu vực đô thị.

industrial renewers are transforming factories into sustainable facilities.

Các nhà tái tạo công nghiệp đang chuyển đổi các nhà máy thành các cơ sở bền vững.

young renewers are driving innovation in green technology sectors.

Các nhà tái tạo trẻ tuổi đang thúc đẩy đổi mới trong các lĩnh vực công nghệ xanh.

the government supports solar renewers with tax incentives and subsidies.

Chính phủ hỗ trợ các nhà tái tạo năng lượng mặt trời bằng các ưu đãi thuế và trợ cấp.

ocean renewers work to restore coral reefs and marine ecosystems.

Các nhà tái tạo đại dương làm việc để phục hồi rạn san hô và hệ sinh thái biển.

forest renewers plant millions of trees to combat deforestation annually.

Các nhà tái tạo rừng trồng hàng triệu cây mỗi năm để chống lại nạn phá rừng.

technology renewers develop new systems for waste reduction and recycling.

Các nhà tái tạo công nghệ phát triển các hệ thống mới để giảm thiểu và tái chế rác thải.

sustainable renewers promote eco-friendly practices in local businesses.

Các nhà tái tạo bền vững thúc đẩy các thực hành thân thiện với môi trường trong các doanh nghiệp địa phương.

the team of renewers successfully restored the damaged wetland area.

Đội ngũ các nhà tái tạo đã thành công trong việc phục hồi khu vực đất ngập nước bị hư hại.

agricultural renewers introduce crop rotation methods to improve soil health.

Các nhà tái tạo nông nghiệp giới thiệu các phương pháp luân canh cây trồng để cải thiện sức khỏe đất.

energy renewers have created thousands of jobs through breakthrough solar panel technology.

Các nhà tái tạo năng lượng đã tạo ra hàng nghìn việc làm thông qua công nghệ tấm pin mặt trời đột phá.

urban renewers are replacing concrete areas with green spaces throughout the city.

Các nhà tái tạo đô thị đang thay thế các khu vực bê tông bằng không gian xanh khắp thành phố.

waste renewers have developed a smart recycling system that significantly increases recovery rates.

Các nhà tái tạo rác thải đã phát triển một hệ thống tái chế thông minh làm tăng đáng kể tỷ lệ thu hồi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay