renunciations

[Mỹ]/[rɪˈnjuːsɪˌeɪʃənz]/
[Anh]/[rɪˈnjuːsɪˌeɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động từ bỏ điều gì đó; các tuyên bố từ bỏ trang trọng; đơn từ chức.

Cụm từ & Cách kết hợp

personal renunciations

các sự từ bỏ cá nhân

public renunciations

các sự từ bỏ công khai

formal renunciations

các sự từ bỏ chính thức

multiple renunciations

các sự từ bỏ nhiều lần

avoiding renunciations

tránh các sự từ bỏ

series of renunciations

loạt các sự từ bỏ

political renunciations

các sự từ bỏ chính trị

recent renunciations

các sự từ bỏ gần đây

any renunciations

bất kỳ sự từ bỏ nào

future renunciations

các sự từ bỏ trong tương lai

Câu ví dụ

the candidate's renunciations of previous political affiliations were widely discussed.

Những lời từ bỏ các mối quan hệ chính trị trước đây của ứng cử viên đã được thảo luận rộng rãi.

his renunciations were seen as a strategic move to appeal to a broader electorate.

Những lời từ bỏ của ông được coi là một động thái chiến lược để thu hút một lượng cử tri lớn hơn.

the company announced renunciations of several outdated business practices.

Công ty đã công bố từ bỏ một số phương pháp kinh doanh lỗi thời.

she filed formal renunciations of her claim to the inherited property.

Cô đã nộp các thủ tục từ bỏ chính thức đối với yêu sách về tài sản thừa kế của mình.

the judge accepted the defendant's renunciations of involvement in the crime.

Thẩm phán đã chấp nhận lời từ bỏ tham gia vào tội phạm của bị cáo.

the board of directors requested renunciations of positions held by underperforming executives.

Hội đồng quản trị đã yêu cầu từ bỏ các vị trí do các giám đốc điều hành hoạt động kém giữ.

his public renunciations of the controversial policy surprised many observers.

Những lời từ bỏ công khai các chính sách gây tranh cãi của ông đã khiến nhiều người quan sát bất ngờ.

the politician's renunciations of his previous statements caused a media frenzy.

Những lời từ bỏ các phát biểu trước đây của chính trị gia đã gây ra một cơn sốt truyền thông.

the team accepted the player's renunciations of playing due to injury.

Đội đã chấp nhận việc người chơi từ bỏ việc thi đấu do chấn thương.

the document details the terms and conditions of the renunciations.

Tài liệu nêu chi tiết các điều khoản và điều kiện của việc từ bỏ.

the sudden renunciations of key staff members raised concerns within the organization.

Sự từ bỏ đột ngột của các thành viên chủ chốt trong nhóm nhân viên đã làm dấy lên những lo ngại trong tổ chức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay