reprehensibility

[Mỹ]/[rɪˈprɛnzəbɪləti]/
[Anh]/[rɪˈprɛnzəbɪləti]/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái đáng trách; đáng bị khiển trách hoặc lên án; mức độ đáng trách của một điều gì đó.
Word Forms
số nhiềureprehensibilities

Cụm từ & Cách kết hợp

displaying reprehensibility

hiển thị tính đáng trách

avoiding reprehensibility

tránh tính đáng trách

degree of reprehensibility

mức độ đáng trách

height of reprehensibility

độ cao của tính đáng trách

source of reprehensibility

nguồn gốc của tính đáng trách

showing reprehensibility

cho thấy tính đáng trách

level of reprehensibility

mức của tính đáng trách

without reprehensibility

không có tính đáng trách

full of reprehensibility

tràn ngập tính đáng trách

marked reprehensibility

tính đáng trách rõ rệt

Câu ví dụ

the sheer reprehensibility of his actions shocked everyone.

Sự đáng khinh bỉ tuyệt đối của hành động của anh ấy đã gây sốc cho mọi người.

the committee investigated the reprehensibility of the company's practices.

Ủy ban đã điều tra mức độ đáng khinh bỉ của các hoạt động của công ty.

there was widespread condemnation of the reprehensibility of the fraud.

Có sự lên án rộng rãi về mức độ đáng khinh bỉ của vụ lừa đảo.

the judge highlighted the reprehensibility of the defendant's crime.

Thẩm phán đã làm nổi bật mức độ đáng khinh bỉ của tội ác của bị cáo.

the report detailed the reprehensibility of the factory's pollution.

Báo cáo chi tiết về mức độ đáng khinh bỉ của sự ô nhiễm của nhà máy.

the public expressed outrage at the reprehensibility of the scandal.

Công chúng bày tỏ phẫn nộ về mức độ đáng khinh bỉ của vụ bê bối.

the lawyer argued to minimize the perceived reprehensibility of the case.

Luật sư tranh luận để giảm thiểu mức độ đáng khinh bỉ được nhận thức của vụ án.

the article exposed the reprehensibility of the government's policies.

Bài báo phơi bày sự đáng khinh bỉ của các chính sách của chính phủ.

the evidence clearly demonstrated the reprehensibility of the scheme.

Bằng chứng rõ ràng cho thấy sự đáng khinh bỉ của kế hoạch.

the team focused on understanding the root of the reprehensibility.

Đội ngũ tập trung vào việc hiểu rõ nguồn gốc của sự đáng khinh bỉ.

the documentary explored the reprehensibility of human trafficking.

Bộ phim tài liệu khám phá sự đáng khinh bỉ của buôn người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay