the company issued formal rescind to the controversial policy after public outcry.
Người đứng đầu công ty đã chính thức hủy bỏ chính sách gây tranh cãi sau làn sóng phản đối của công chúng.
legal rescind of the contract was filed by the disgruntled party.
Bên không hài lòng đã nộp đơn hủy bỏ hợp đồng theo quy định pháp lý.
the committee serves as official rescind for any discriminatory rules.
Hội đồng đóng vai trò hủy bỏ chính thức đối với bất kỳ quy tắc phân biệt đối xử nào.
court-ordered rescind of the unlawful regulation took effect immediately.
Việc hủy bỏ quy định bất hợp pháp theo lệnh tòa án có hiệu lực ngay lập tức.
the board has the power of rescind over executive decisions.
Hội đồng có quyền hủy bỏ các quyết định của ban điều hành.
written rescind must be submitted within thirty days of the agreement.
Việc hủy bỏ bằng văn bản phải được nộp trong vòng ba mươi ngày kể từ khi ký kết thỏa thuận.
automatic rescind clauses are common in modern employment contracts.
Các điều khoản hủy bỏ tự động là phổ biến trong các hợp đồng lao động hiện đại.
the agency issued rescinding documents to revoke the permit.
Cơ quan đã cấp các tài liệu hủy bỏ để thu hồi giấy phép.
swift rescind action was necessary to prevent further damage.
Hành động hủy bỏ nhanh chóng là cần thiết để ngăn chặn thiệt hại thêm.
conditional rescind terms were added to protect both parties.
Các điều khoản hủy bỏ có điều kiện đã được thêm vào để bảo vệ cả hai bên.
the rescind policy underwent three revisions before final approval.
Chính sách hủy bỏ đã trải qua ba lần sửa đổi trước khi được phê duyệt cuối cùng.
judicial rescind of the default judgment was granted on appeal.
Việc hủy bỏ phán quyết mặc định theo yêu cầu của tòa án đã được chấp thuận khi kháng cáo.
the company issued formal rescind to the controversial policy after public outcry.
Người đứng đầu công ty đã chính thức hủy bỏ chính sách gây tranh cãi sau làn sóng phản đối của công chúng.
legal rescind of the contract was filed by the disgruntled party.
Bên không hài lòng đã nộp đơn hủy bỏ hợp đồng theo quy định pháp lý.
the committee serves as official rescind for any discriminatory rules.
Hội đồng đóng vai trò hủy bỏ chính thức đối với bất kỳ quy tắc phân biệt đối xử nào.
court-ordered rescind of the unlawful regulation took effect immediately.
Việc hủy bỏ quy định bất hợp pháp theo lệnh tòa án có hiệu lực ngay lập tức.
the board has the power of rescind over executive decisions.
Hội đồng có quyền hủy bỏ các quyết định của ban điều hành.
written rescind must be submitted within thirty days of the agreement.
Việc hủy bỏ bằng văn bản phải được nộp trong vòng ba mươi ngày kể từ khi ký kết thỏa thuận.
automatic rescind clauses are common in modern employment contracts.
Các điều khoản hủy bỏ tự động là phổ biến trong các hợp đồng lao động hiện đại.
the agency issued rescinding documents to revoke the permit.
Cơ quan đã cấp các tài liệu hủy bỏ để thu hồi giấy phép.
swift rescind action was necessary to prevent further damage.
Hành động hủy bỏ nhanh chóng là cần thiết để ngăn chặn thiệt hại thêm.
conditional rescind terms were added to protect both parties.
Các điều khoản hủy bỏ có điều kiện đã được thêm vào để bảo vệ cả hai bên.
the rescind policy underwent three revisions before final approval.
Chính sách hủy bỏ đã trải qua ba lần sửa đổi trước khi được phê duyệt cuối cùng.
judicial rescind of the default judgment was granted on appeal.
Việc hủy bỏ phán quyết mặc định theo yêu cầu của tòa án đã được chấp thuận khi kháng cáo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay