resellable

[Mỹ]/ˌriːˈseləbl/
[Anh]/ˌriːˈseləbl/

Dịch

adj. có thể bán lại được

Cụm từ & Cách kết hợp

resellable items

hàng hóa có thể bán lại

resellable goods

hàng hóa có thể bán lại

resellable products

sản phẩm có thể bán lại

not resellable

không thể bán lại

resellable assets

tài sản có thể bán lại

resellable condition

điều kiện có thể bán lại

highly resellable

rất có thể bán lại

resellable inventory

hàng tồn kho có thể bán lại

resellable tickets

vé có thể bán lại

resellable merchandise

đồ hàng có thể bán lại

Câu ví dụ

the limited edition sneakers are highly resellable on secondary markets.

Giày thể thao phiên bản giới hạn có thể bán lại rất cao trên thị trường thứ cấp.

collectors seek resellable items that maintain their value over time.

Những người sưu tập tìm kiếm các mặt hàng có thể bán lại mà duy trì được giá trị theo thời gian.

the company's products are designed to be resellable and retain worth.

Sản phẩm của công ty được thiết kế để có thể bán lại và giữ được giá trị.

vintage designer bags are often more resellable than newer ones.

Túi xách thiết kế cổ điển thường có giá trị bán lại cao hơn so với những chiếc mới hơn.

the app helps users find resellable products at discounted prices.

Ứng dụng này giúp người dùng tìm thấy các sản phẩm có thể bán lại với giá giảm.

some consumers buy cars specifically for their resellable value.

Một số người tiêu dùng mua xe hơi đặc biệt vì giá trị bán lại của chúng.

the auction house specializes in resellable art and collectibles.

Đơn vị đấu giá chuyên về các tác phẩm nghệ thuật và đồ sưu tập có thể bán lại.

luxury watches are considered highly resellable assets by investors.

Đồng hồ cao cấp được các nhà đầu tư coi là tài sản có thể bán lại với giá cao.

the warranty makes the electronics more resellable after purchase.

Bảo hành khiến thiết bị điện tử trở nên dễ bán lại hơn sau khi mua.

seasonal items can still be resellable during peak demand periods.

Các mặt hàng theo mùa vẫn có thể bán lại trong các thời kỳ nhu cầu cao.

the store offers a trade-in program for resellable electronics.

Cửa hàng cung cấp chương trình đổi cũ lấy mới cho thiết bị điện tử có thể bán lại.

resellable tickets for the concert were sold out within minutes.

Vé có thể bán lại cho buổi hòa nhạc đã bán hết trong vài phút.

the brand's resale program encourages customers to buy resellable merchandise.

Chương trình bán lại của thương hiệu khuyến khích khách hàng mua hàng có thể bán lại.

these rare books are extremely resellable among bibliophiles.

Các cuốn sách quý hiếm này rất có giá trị bán lại đối với các nhà sưu tập sách.

properties in prime locations have better resellable value.

Các bất động sản ở vị trí đắc địa có giá trị bán lại tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay