untradeable

[Mỹ]/[ʌnˈtreɪdəbl]/
[Anh]/[ʌnˈtreɪdəbl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thể mua hoặc bán; không thể chuyển nhượng; Không phù hợp để giao dịch.

Cụm từ & Cách kết hợp

untradeable assets

Tài sản không thể chuyển nhượng

being untradeable

đang không thể chuyển nhượng

deemed untradeable

được coi là không thể chuyển nhượng

untradeable shares

Cổ phiếu không thể chuyển nhượng

highly untradeable

Rất không thể chuyển nhượng

untradeable contract

Hợp đồng không thể chuyển nhượng

considered untradeable

được xem là không thể chuyển nhượng

effectively untradeable

hiệu quả không thể chuyển nhượng

untradeable position

Vị trí không thể chuyển nhượng

now untradeable

hiện đang không thể chuyển nhượng

Câu ví dụ

the land rights were effectively untradeable, despite the government's claims.

Quyền sử dụng đất hiệu quả là không thể mua bán, bất chấp tuyên bố của chính phủ.

some historical artifacts are considered untradeable due to their cultural significance.

Một số hiện vật lịch sử được coi là không thể mua bán do giá trị văn hóa của chúng.

the company held a portfolio of untradeable securities, limiting investment options.

Công ty nắm giữ một danh mục các chứng khoán không thể mua bán, giới hạn các lựa chọn đầu tư.

due to regulations, the shares in this private company are untradeable on the open market.

Do các quy định, cổ phiếu của công ty tư nhân này không thể mua bán trên thị trường mở.

the family heirloom was untradeable, a cherished possession passed down through generations.

Báu vật gia đình là không thể mua bán, một tài sản quý giá được truyền lại qua nhiều thế hệ.

the government declared the mineral rights untradeable to protect national resources.

Chính phủ tuyên bố quyền khai thác khoáng sản là không thể mua bán để bảo vệ tài nguyên quốc gia.

the bond was untradeable until its maturity date, restricting liquidity.

Trái phiếu không thể mua bán cho đến ngày đáo hạn, làm hạn chế tính thanh khoản.

the intellectual property rights were legally untradeable, safeguarding the company's innovation.

Quyền sở hữu trí tuệ được pháp luật xác định là không thể mua bán, bảo vệ sự đổi mới của công ty.

the exclusive license made the product rights effectively untradeable by competitors.

Giấy phép độc quyền khiến quyền sản phẩm hiệu quả là không thể mua bán bởi các đối thủ cạnh tranh.

the restricted stock options were untradeable for a specified period.

Các quyền mua cổ phiếu bị giới hạn không thể mua bán trong một khoảng thời gian nhất định.

the agreement stipulated that the property remained untradeable for five years.

Thỏa thuận quy định rằng tài sản vẫn không thể mua bán trong năm năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay