rings

[Mỹ]/[rɪŋz]/
[Anh]/[rɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một dải vòng tròn, thường làm bằng kim loại, đeo ở ngón tay hoặc tay; một âm thanh, đặc biệt là âm thanh rõ ràng và vang dội; một hành trình hoặc đường đua vòng tròn.
v. tạo ra âm thanh vang dội; tạo ra âm thanh rõ ràng, cộng hưởng; gọi điện thoại.
Word Forms
số nhiềuringss

Cụm từ & Cách kết hợp

rings a bell

Vietnamese_translation

wedding rings

Vietnamese_translation

phone rings

Vietnamese_translation

rings true

Vietnamese_translation

rings out

Vietnamese_translation

rings up

Vietnamese_translation

rings the changes

Vietnamese_translation

rings the alarm

Vietnamese_translation

rings in

Vietnamese_translation

rings loudly

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the phone rings, and i answer it.

Điện thoại reo, tôi nghe máy.

she wears beautiful rings on her fingers.

Cô ấy đeo những chiếc nhẫn đẹp trên ngón tay.

the church bells ring out across the valley.

Âm thanh chuông nhà thờ vang vọng khắp thung lũng.

he proposed to her with a diamond ring.

Anh ấy cầu hôn cô ấy bằng một chiếc nhẫn kim cương.

the boxer's hands were wrapped and ready to ring the bell.

Bàn tay của võ sĩ được quấn và sẵn sàng để chuông báo đấu.

the alarm rings loudly at six in the morning.

Chuông báo thức reo lớn vào lúc sáu giờ sáng.

the water rings left marks on the table.

Những vòng nước để lại dấu ấn trên bàn.

the company rings in a new era of growth.

Công ty bước vào một kỷ nguyên mới của sự phát triển.

the wedding rings symbolize their eternal love.

Chiếc nhẫn cưới tượng trưng cho tình yêu vĩnh cửu của họ.

the doorbell rings, signaling a visitor.

Âm thanh chuông cửa báo hiệu có khách đến.

the stock market rings the alarm for investors.

Thị trường chứng khoán cảnh báo cho các nhà đầu tư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay