retreater

[Mỹ]/[rɪˈtriːtə]/
[Anh]/[rɪˈtriːtər]/

Dịch

n. Một người rút lui; người rút lui hoặc lùi lại khỏi một tình huống; một người tìm đến một nơi yên tĩnh hoặc hẻo lánh để nghỉ ngơi hoặc thư giãn.
v. Rút lui; lùi lại; rút lui đến một nơi an toàn hoặc hẻo lánh.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho việc rút lui.

Cụm từ & Cách kết hợp

a skilled retreater

Một người rút lui có kỹ năng

the retreater's choice

Chọn của người rút lui

retreater status

Trạng thái của người rút lui

be a retreater

Trở thành người rút lui

retreater mentality

Tâm lý của người rút lui

strategic retreater

Người rút lui chiến lược

Câu ví dụ

the yoga retreater enjoyed the peaceful mountain setting.

Người tham gia yoga tĩnh lặng tận hưởng khung cảnh núi non yên bình.

many sought a quiet retreater after the stressful conference.

Rất nhiều người tìm đến một nơi tĩnh lặng sau hội nghị căng thẳng.

she booked a luxury retreater with a private pool.

Cô ấy đặt chỗ tại một trại tĩnh lặng cao cấp có hồ bơi riêng.

the spiritual retreater offered meditation and yoga classes.

Trại tĩnh lặng tâm linh cung cấp các lớp thiền và yoga.

he was a frequent retreater to the secluded coastal cabin.

Anh ấy thường xuyên đến trại tĩnh lặng tại cabin ven biển hẻo lánh.

the company organized a team-building retreater in the countryside.

Công ty tổ chức một kỳ nghỉ tĩnh lặng xây dựng đội nhóm tại vùng nông thôn.

a wellness retreater can help reduce stress and improve health.

Một kỳ nghỉ tĩnh lặng chăm sóc sức khỏe có thể giúp giảm căng thẳng và cải thiện sức khỏe.

the remote retreater provided a chance to disconnect from technology.

Kỳ nghỉ tĩnh lặng ở nơi hẻo lánh mang lại cơ hội tách biệt khỏi công nghệ.

they chose a rustic retreater nestled in the forest.

Họ chọn một trại tĩnh lặng mang phong cách mộc mạc ẩn mình trong rừng.

the all-inclusive retreater covered meals and activities.

Kỳ nghỉ tĩnh lặng tất cả trong một bao gồm bữa ăn và các hoạt động.

he found solace at a silent retreater focused on mindfulness.

Anh ấy tìm thấy sự an yên tại một trại tĩnh lặng tập trung vào chánh niệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay