revere

[Mỹ]/rɪˈvɪə(r)/
[Anh]/rɪˈvɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. coi trọng với sự tôn kính sâu sắc; ngưỡng mộ; tôn thờ.
Các dạng của từ
hiện tại phân từrevering
ngôi thứ ba số ítreveres
quá khứ phân từrevered
thì quá khứrevered
số nhiềureveres

Câu ví dụ

People revere the general.

Mọi người tôn kính viên tướng.

Students revere the old professors.

Các sinh viên kính trọng các giáo sư lâu năm.

worthy to be revered; worthy of acclaim.

đáng được ngưỡng mộ; đáng được ca ngợi.

Cézanne's still lives were revered by his contemporaries.

Những bức tranh tĩnh vật của Cézanne được ngưỡng mộ bởi những người đương thời của ông.

A number of institutions revered and respected in earlier times have become Aunt Sally for the present generation.

Một số tổ chức từng được ngưỡng mộ và tôn trọng vào những thời điểm trước đây đã trở thành 'Aunt Sally' cho thế hệ hiện tại.

Inside Nancy Barile's high school classroom in Revere, Massachusetts, students focus intently on writing their own suspense stories.

Bên trong lớp học trung học của Nancy Barile ở Revere, Massachusetts, học sinh tập trung cao độ vào việc viết truyện trinh thám của riêng mình.

Ví dụ thực tế

For centuries, cranes have been revered in China as symbols of longevity.

Trong nhiều thế kỷ, hạc đã được tôn kính ở Trung Quốc như biểu tượng của sự trường thọ.

Nguồn: Beautiful China

Greek travelers who worshiped human-like divinities learnt that Egyptians revered cats and certain birds.

Những người du hành Hy Lạp tôn thờ các vị thần có hình dáng giống người đã biết rằng người Ai Cập tôn kính mèo và một số loài chim.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

You know, Benedict was highly revered, in particular by conservative Catholics.

Bạn biết đấy, Benedict được tôn kính rất nhiều, đặc biệt là bởi những người Công giáo bảo thủ.

Nguồn: NPR News January 2023 Compilation

And why did doctors working more than 1,300 years later so revere and fear him?

Tại sao các bác sĩ làm việc hơn 1.300 năm sau lại tôn kính và sợ hãi ông đến vậy?

Nguồn: TED-Ed (video version)

The political leader was revered by the people of his country.

Nhà lãnh đạo chính trị được người dân trong nước tôn kính.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Their sound in the hands of a master is revered.

Âm thanh của chúng trong tay một người thầy được tôn kính.

Nguồn: The Economist - Technology

Krampusnacht is a night people should revere ...

Krampusnacht là một đêm mà mọi người nên tôn kính...

Nguồn: Lost Girl Season 4

She was also revered for her beauty.

Cô ấy cũng được tôn kính vì vẻ đẹp của mình.

Nguồn: The importance of English names.

She's a revered person around the world.

Cô ấy là một người được tôn kính trên toàn thế giới.

Nguồn: CNN Selected May 2016 Collection

They were revered in many circles and were allowed to wander freely.

Họ được tôn kính trong nhiều giới và được phép tự do đi lại.

Nguồn: History of Western Philosophy

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay