revues

[Mỹ]/rəˈvjuːz/
[Anh]/rəˈvjuːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giải trí sân khấu nhẹ nhàng, thường mang tính châm biếm

Cụm từ & Cách kết hợp

art revues

các buổi duyệt nghệ thuật

literary revues

các buổi duyệt văn học

fashion revues

các buổi duyệt thời trang

music revues

các buổi duyệt âm nhạc

cultural revues

các buổi duyệt văn hóa

theatre revues

các buổi duyệt kịch

film revues

các buổi duyệt phim

dance revues

các buổi duyệt khiêu vũ

comedy revues

các buổi duyệt hài kịch

online revues

các buổi duyệt trực tuyến

Câu ví dụ

she enjoys reading fashion revues every month.

Cô ấy thích đọc các tạp chí thời trang mỗi tháng.

the theater is known for its spectacular revues.

Nhà hát nổi tiếng với các buổi biểu diễn revue ngoạn mục.

he writes critiques for several art revues.

Anh ấy viết phê bình cho một số tạp chí nghệ thuật.

revues often highlight the latest trends in music.

Các tạp chí revue thường xuyên làm nổi bật những xu hướng mới nhất trong âm nhạc.

they attended a series of comedy revues last summer.

Họ đã tham dự một loạt các buổi biểu diễn revue hài vào mùa hè năm ngoái.

her favorite revues feature up-and-coming artists.

Các tạp chí revue yêu thích của cô có các nghệ sĩ mới nổi.

many revues include interviews with famous performers.

Nhiều tạp chí revue bao gồm các cuộc phỏng vấn với những người biểu diễn nổi tiếng.

he collects vintage revues from the 1960s.

Anh ấy sưu tầm các tạp chí revue cổ điển từ những năm 1960.

revues can provide insight into cultural movements.

Các tạp chí revue có thể cung cấp cái nhìn sâu sắc về các phong trào văn hóa.

she submitted her article to several literary revues.

Cô ấy đã gửi bài viết của mình cho một số tạp chí văn học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay