rewarders

[Mỹ]/[ˈrɪwɔːdər]/
[Anh]/[ˈrɪwɔːrdər]/

Dịch

n. Những người trao thưởng; những người công nhận và trân trọng công trạng hoặc thành tích.
v. Trao thưởng cho.

Cụm từ & Cách kết hợp

rewarders appreciate

Người trao thưởng trân trọng

becoming rewarders

Trở thành người trao thưởng

rewarders' choice

Lựa chọn của người trao thưởng

rewarders seek

Người trao thưởng tìm kiếm

rewarding rewarders

Người trao thưởng xứng đáng

rewarders' efforts

Nỗ lực của người trao thưởng

rewarders give

Người trao thưởng trao tặng

rewarders recognize

Người trao thưởng công nhận

rewarders support

Người trao thưởng hỗ trợ

rewarders value

Người trao thưởng đánh giá cao

Câu ví dụ

the company recognized top performers as rewarders of innovation.

Doanh nghiệp đã ghi nhận những người có thành tích xuất sắc là những người trao thưởng cho sự đổi mới.

effective managers are often skilled rewarders of their team's efforts.

Các nhà quản lý hiệu quả thường là những người trao thưởng có kỹ năng cho nỗ lực của đội nhóm.

positive reinforcement, like verbal praise, can be powerful rewarders.

Sự củng cố tích cực, như lời khen ngợi bằng lời, có thể là những người trao thưởng mạnh mẽ.

we need to identify and support those who are natural rewarders.

Chúng ta cần xác định và hỗ trợ những người là những người trao thưởng tự nhiên.

the best leaders are often excellent rewarders of their employees.

Các nhà lãnh đạo tốt nhất thường là những người trao thưởng xuất sắc cho nhân viên của họ.

public recognition serves as a strong rewarder for outstanding work.

Sự công nhận công khai đóng vai trò là một người trao thưởng mạnh mẽ cho công việc xuất sắc.

financial incentives can be effective rewarders for achieving sales targets.

Các động lực tài chính có thể là những người trao thưởng hiệu quả để đạt được mục tiêu doanh số.

the system aims to be a fair rewarder of merit and hard work.

Hệ thống nhằm trở thành một người trao thưởng công bằng cho thành tích và nỗ lực.

they are dedicated rewarders of those who demonstrate exceptional commitment.

Họ là những người trao thưởng tận tụy dành cho những người thể hiện sự cam kết đặc biệt.

the program seeks to cultivate a culture of rewarders and appreciation.

Chương trình nhằm xây dựng một văn hóa của những người trao thưởng và sự trân trọng.

the school celebrated the students as diligent rewarders of their peers.

Trường học đã vinh danh các học sinh là những người trao thưởng chăm chỉ cho bạn bè của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay