granters

[Mỹ]/ˈɡrɑːntəz/
[Anh]/ˈɡræntərz/

Dịch

n. Người cho hoặc ban tặng (thường là trong các bối cảnh pháp lý hoặc chính thức như chuyển quyền sở hữu hoặc trao quyền).

Câu ví dụ

the granters of licenses must verify all applicants' qualifications.

Những người cấp giấy phép phải xác minh đủ tiêu chuẩn của tất cả người nộp đơn.

federal granters often require detailed progress reports.

Những người cấp giấy phép liên bang thường yêu cầu các báo cáo tiến độ chi tiết.

research granters typically fund projects with high scientific merit.

Những người cấp giấy phép nghiên cứu thường tài trợ các dự án có giá trị khoa học cao.

the granters of patents protect inventors' intellectual property rights.

Những người cấp bằng sáng chế bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ của các nhà phát minh.

private granters may have specific funding priorities.

Những người cấp giấy phép tư nhân có thể có các ưu tiên tài trợ cụ thể.

government granters enforce strict compliance requirements.

Những người cấp giấy phép của chính phủ thực thi các yêu cầu tuân thủ nghiêm ngặt.

the granters have discretion in awarding funds.

Những người cấp giấy phép có quyền quyết định trong việc trao tiền.

multiple granters contributed to the scholarship program.

Nhiều người cấp giấy phép đã đóng góp vào chương trình học bổng.

the granters evaluated proposals based on merit criteria.

Những người cấp giấy phép đã đánh giá các đề xuất dựa trên các tiêu chí về giá trị.

international granters support cross-border collaborative research.

Những người cấp giấy phép quốc tế hỗ trợ nghiên cứu hợp tác xuyên biên giới.

corporate granters often seek measurable outcomes.

Những người cấp giấy phép doanh nghiệp thường tìm kiếm các kết quả có thể đo lường được.

the granters reserved the right to modify terms.

Những người cấp giấy phép giữ quyền sửa đổi các điều khoản.

foundation granters prioritize social impact projects.

Những người cấp giấy phép của các tổ chức tư nhân ưu tiên các dự án tác động xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay