rims

[Mỹ]/[rɪm]/
[Anh]/[rɪm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mép ngoài của một vật gì đó, đặc biệt là bánh xe hoặc bồn chứa; mép của một vật chứa, đặc biệt là ly hoặc cốc; mép của một khoang rỗng hoặc chỗ lõm
v. cung cấp vành hoặc các vành; để tạo mép hoặc viền

Cụm từ & Cách kết hợp

rims and tires

mâm và lốp

chrome rims

mâm xe màu chrome

rim protector

bảo vệ mâm xe

rims glow

mâm xe phát sáng

replace rims

thay mâm xe

rim size

kích thước mâm xe

rims scrape

mâm xe bị trầy xước

clean rims

vệ sinh mâm xe

after rims

sau khi thay mâm xe

damaged rims

mâm xe bị hư hỏng

Câu ví dụ

the car's rims were shiny and new.

Vành xe của chiếc xe hơi sáng bóng và mới.

he carefully cleaned the rims of his motorcycle.

Anh ấy cẩn thận lau chùi vành xe của chiếc xe máy của mình.

she admired the custom rims on his truck.

Cô ấy ngưỡng mộ vành xe tùy chỉnh trên chiếc xe tải của anh ấy.

the rims matched the car's paint job perfectly.

Vành xe phù hợp hoàn hảo với màu sơn của chiếc xe hơi.

he replaced the damaged rims with new ones.

Anh ấy đã thay thế vành xe bị hư hỏng bằng những vành xe mới.

the rims were made of lightweight alloy.

Vành xe được làm từ hợp kim nhẹ.

they installed chrome rims on the classic car.

Họ đã lắp đặt vành xe mạ chrome trên chiếc xe hơi cổ điển.

the tires were mounted on the rims securely.

Lốp xe đã được lắp trên vành xe một cách chắc chắn.

he wanted to buy new rims for his suv.

Anh ấy muốn mua vành xe mới cho chiếc xe suv của mình.

the rims added a sporty look to the car.

Vành xe đã thêm vẻ ngoài thể thao cho chiếc xe hơi.

the rims were scuffed after driving on the gravel road.

Vành xe bị trầy xước sau khi lái xe trên đường sỏi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay