riotous

[Mỹ]/ˈraɪətəs/
[Anh]/ˈraɪətəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đặc trưng bởi hoặc liên quan đến hành vi không kiềm chế; hoang dã; tươi tốt

Cụm từ & Cách kết hợp

riotous behavior

hành vi lộn xộn

riotous party

tiệc lộn xộn

riotous laughter

tiếng cười lộn xộn

Câu ví dụ

a night of riotous jollity.

một đêm náo nhiệt và vui vẻ.

a riotous growth of ferns. spare

sự phát triển mạnh mẽ của dương xỉ. tiết kiệm

He has been sent down for riotous behaviour.

Anh ta đã bị đuổi học vì hành vi quá đà.

He was expelled from college for riotous conduct.

Anh ấy đã bị đuổi khỏi trường đại học vì hành vi gây rối.

a riotous growth.See Synonyms at profuse

một sự phát triển hoang dã. Xem Từ đồng nghĩa tại profuse

a riotous display of bright red, green, and yellow vegetables.

một màn trình diễn rực rỡ của rau màu đỏ tươi, xanh và vàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay