leaks

[Mỹ]/[liːks]/
[Anh]/[liːks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự rò rỉ hoặc thoát ra không chủ ý của một chất lỏng hoặc khí; Một người cung cấp thông tin bí mật.
v. Cho phép một chất lỏng hoặc khí thoát ra không chủ ý; Bộc lộ thông tin, thường là một cách bí mật hoặc bất trung.

Cụm từ & Cách kết hợp

leaks revealed

tiết lộ rò rỉ

roof leaks

rò rỉ mái nhà

leaks exposed

phơi bày rò rỉ

fix leaks

sửa chữa rò rỉ

leaks surface

mặt rò rỉ

data leaks

rò rỉ dữ liệu

leaks stopped

dừng rò rỉ

checking leaks

kiểm tra rò rỉ

leaks online

rò rỉ trực tuyến

major leaks

rò rỉ lớn

Câu ví dụ

the company denied any leaks regarding the new product launch.

Người đại diện công ty đã phủ nhận mọi thông tin rò rỉ liên quan đến việc ra mắt sản phẩm mới.

we need to fix the roof before the winter rains cause leaks.

Chúng ta cần sửa mái nhà trước khi mưa đông gây ra rò rỉ.

the journalist received leaks from inside the government.

Báo chí đã nhận được thông tin rò rỉ từ bên trong chính phủ.

there were significant leaks in the oil pipeline.

Có sự rò rỉ nghiêm trọng trong đường ống dẫn dầu.

the whistleblower exposed the data leaks to the public.

Người tố giác đã tiết lộ các lỗ hổng dữ liệu ra công chúng.

the investigation focused on preventing future security leaks.

Điều tra tập trung vào việc ngăn chặn các rò rỉ an ninh trong tương lai.

the faucet has a persistent drip, indicating a leak.

Vòi nước có giọt nước nhỏ liên tục, cho thấy có rò rỉ.

the news outlet published leaked documents online.

Đài tin tức đã đăng tải các tài liệu bị rò rỉ trực tuyến.

the politician faced scrutiny after the leaked memo.

Chính trị gia phải đối mặt với sự kiểm tra sau khi bản ghi nhớ bị rò rỉ.

the software contained vulnerabilities that led to security leaks.

Phần mềm chứa các lỗ hổng dẫn đến rò rỉ an ninh.

we discovered several memory leaks in the application.

Chúng tôi đã phát hiện một số rò rỉ bộ nhớ trong ứng dụng.

the confidential report was the source of the leaks.

Báo cáo mật là nguồn gốc của các lỗ hổng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay