homeowners

[Mỹ]/[ˈhəʊməʊnəz]/
[Anh]/[ˈhoʊmoʊnərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người sở hữu nhà ở của riêng họ; Một người sở hữu nhà ở; Các thành viên hiệp hội chủ nhà.

Cụm từ & Cách kết hợp

homeowners insurance

bảo hiểm chủ nhà

homeowners association

hiệp hội chủ nhà

helping homeowners

giúp đỡ chủ nhà

homeowners benefits

lợi ích cho chủ nhà

protecting homeowners

bảo vệ chủ nhà

homeowners’ rights

quyền lợi của chủ nhà

homeowners mortgage

thế chấp nhà của chủ nhà

homeowners tax

thuế của chủ nhà

homeowners market

thị trường bất động sản của chủ nhà

supporting homeowners

hỗ trợ chủ nhà

Câu ví dụ

many homeowners are considering solar panels to reduce their energy bills.

Nhiều chủ nhà đang cân nhắc lắp đặt tấm năng lượng mặt trời để giảm chi phí điện năng.

homeowners insurance is essential to protect your property from damage.

Bảo hiểm chủ nhà là điều cần thiết để bảo vệ tài sản của bạn khỏi hư hại.

first-time homeowners often face challenges securing a mortgage.

Những người mua nhà lần đầu thường gặp khó khăn trong việc đảm bảo khoản thế chấp.

homeowners associations enforce community rules and regulations.

Hiệp hội chủ nhà thực thi các quy tắc và quy định của cộng đồng.

the rising interest rates are impacting homeowners looking to refinance.

Lãi suất tăng đang tác động đến những người chủ nhà đang tìm cách tái cấp vốn.

homeowners can improve curb appeal with landscaping and exterior paint.

Chủ nhà có thể cải thiện vẻ ngoài của ngôi nhà với cảnh quan và sơn bên ngoài.

homeowners are responsible for maintaining their properties in good repair.

Chủ nhà có trách nhiệm bảo trì tài sản của họ ở tình trạng tốt.

homeowners often seek professional advice before undertaking major renovations.

Chủ nhà thường tìm kiếm lời khuyên chuyên nghiệp trước khi thực hiện các cải tạo lớn.

homeowners can benefit from energy-efficient upgrades to their homes.

Chủ nhà có thể được hưởng lợi từ các nâng cấp tiết kiệm năng lượng cho ngôi nhà của họ.

homeowners should regularly inspect their homes for potential hazards.

Chủ nhà nên thường xuyên kiểm tra nhà của họ để tìm các mối nguy tiềm ẩn.

homeowners in coastal areas are concerned about rising sea levels.

Chủ nhà ở các khu vực ven biển lo ngại về mực nước biển dâng cao.

homeowners can take advantage of government incentives for energy efficiency.

Chủ nhà có thể tận dụng các ưu đãi của chính phủ về hiệu quả năng lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay