| số nhiều | rowdinesses |
rowdiness charges
phí gây rối
displaying rowdiness
thể hiện sự gây rối
youthful rowdiness
sự gây rối của giới trẻ
prevent rowdiness
ngăn chặn sự gây rối
fueled rowdiness
sự gây rối được tiếp thêm nhiên liệu
tolerating rowdiness
chấp nhận sự gây rối
after rowdiness
sau sự gây rối
inciting rowdiness
khiêu khích sự gây rối
peak rowdiness
sự gây rối đỉnh điểm
avoid rowdiness
tránh sự gây rối
the crowd's rowdiness escalated after the home team scored.
Hành vi ồn ào của đám đông leo thang sau khi đội nhà ghi bàn.
despite warnings, the students continued their rowdiness.
Mặc dù có cảnh báo, học sinh vẫn tiếp tục hành vi ồn ào của mình.
we expected some rowdiness at the concert, but it was excessive.
Chúng tôi đã mong đợi một chút ồn ào tại buổi hòa nhạc, nhưng nó đã quá mức.
the coach warned the players about potential rowdiness on the field.
Huấn luyện viên đã cảnh cáo các cầu thủ về hành vi ồn ào tiềm tàng trên sân.
the bar staff dealt with the rowdiness of the football fans.
Nhân viên quán bar đã xử lý hành vi ồn ào của các cổ động viên bóng đá.
his youthful rowdiness often got him into trouble.
Hành vi ồn ào tuổi trẻ của anh ấy thường khiến anh ấy gặp rắc rối.
the security team tried to contain the crowd's rowdiness.
Đội bảo vệ đã cố gắng kiềm chế hành vi ồn ào của đám đông.
the pub owner tolerated a certain amount of rowdiness.
Chủ quán bia đã chấp nhận một mức độ ồn ào nhất định.
the game officials frowned upon the fans' rowdiness.
Các quan chức trận đấu không tán thành hành vi ồn ào của các cổ động viên.
the parents scolded their children for their rowdiness at the party.
Cha mẹ đã mắng con cái vì hành vi ồn ào của chúng tại bữa tiệc.
the team celebrated their victory with joyous, but contained, rowdiness.
Đội đã ăn mừng chiến thắng của mình với sự ồn ào vui vẻ nhưng được kiểm soát.
rowdiness charges
phí gây rối
displaying rowdiness
thể hiện sự gây rối
youthful rowdiness
sự gây rối của giới trẻ
prevent rowdiness
ngăn chặn sự gây rối
fueled rowdiness
sự gây rối được tiếp thêm nhiên liệu
tolerating rowdiness
chấp nhận sự gây rối
after rowdiness
sau sự gây rối
inciting rowdiness
khiêu khích sự gây rối
peak rowdiness
sự gây rối đỉnh điểm
avoid rowdiness
tránh sự gây rối
the crowd's rowdiness escalated after the home team scored.
Hành vi ồn ào của đám đông leo thang sau khi đội nhà ghi bàn.
despite warnings, the students continued their rowdiness.
Mặc dù có cảnh báo, học sinh vẫn tiếp tục hành vi ồn ào của mình.
we expected some rowdiness at the concert, but it was excessive.
Chúng tôi đã mong đợi một chút ồn ào tại buổi hòa nhạc, nhưng nó đã quá mức.
the coach warned the players about potential rowdiness on the field.
Huấn luyện viên đã cảnh cáo các cầu thủ về hành vi ồn ào tiềm tàng trên sân.
the bar staff dealt with the rowdiness of the football fans.
Nhân viên quán bar đã xử lý hành vi ồn ào của các cổ động viên bóng đá.
his youthful rowdiness often got him into trouble.
Hành vi ồn ào tuổi trẻ của anh ấy thường khiến anh ấy gặp rắc rối.
the security team tried to contain the crowd's rowdiness.
Đội bảo vệ đã cố gắng kiềm chế hành vi ồn ào của đám đông.
the pub owner tolerated a certain amount of rowdiness.
Chủ quán bia đã chấp nhận một mức độ ồn ào nhất định.
the game officials frowned upon the fans' rowdiness.
Các quan chức trận đấu không tán thành hành vi ồn ào của các cổ động viên.
the parents scolded their children for their rowdiness at the party.
Cha mẹ đã mắng con cái vì hành vi ồn ào của chúng tại bữa tiệc.
the team celebrated their victory with joyous, but contained, rowdiness.
Đội đã ăn mừng chiến thắng của mình với sự ồn ào vui vẻ nhưng được kiểm soát.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay