boisterousness

[Mỹ]/ˈbɔɪstərəsnəs/
[Anh]/ˈbɑːɪstərənəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chất lượng của việc ồn ào; hoạt động hoặc hành vi sống động và ồn ào.
Word Forms
số nhiềuboisterousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

boisterousness of youth

sự ồn ào của tuổi trẻ

exuberant boisterousness

sự ồn ào tràn đầy năng lượng

childlike boisterousness

sự ồn ào trẻ thơ

unbridled boisterousness

sự ồn ào không kiềm chế

suppress one's boisterousness

kiềm chế sự ồn ào của mình

his natural boisterousness

sự ồn ào tự nhiên của anh ấy

Câu ví dụ

the boisterousness of the children filled the playground with joy.

Sự ồn ào của trẻ con tràn ngập sân chơi niềm vui.

her boisterousness was contagious, lifting everyone's spirits.

Sự ồn ào của cô ấy rất lây nhiễm, nâng cao tinh thần của mọi người.

the party was marked by laughter and boisterousness.

Tiệc được đánh dấu bằng tiếng cười và ồn ào.

despite the boisterousness, he managed to concentrate on his work.

Bất chấp sự ồn ào, anh ấy vẫn có thể tập trung vào công việc của mình.

the boisterousness of the crowd made it difficult to hear the speaker.

Sự ồn ào của đám đông khiến khó nghe thấy diễn giả.

her boisterousness often brought energy to dull meetings.

Sự ồn ào của cô ấy thường mang lại năng lượng cho những cuộc họp tẻ nhạt.

the boisterousness of the festival attracted many visitors.

Sự ồn ào của lễ hội đã thu hút nhiều du khách.

we enjoyed the boisterousness of the concert, dancing and singing along.

Chúng tôi tận hưởng sự ồn ào của buổi hòa nhạc, khiêu vũ và hát theo.

his boisterousness often got him into trouble at school.

Sự ồn ào của anh ấy thường khiến anh ấy gặp rắc rối ở trường.

the boisterousness of the ocean made for an exciting day at the beach.

Sự ồn ào của đại dương tạo nên một ngày thú vị tại bãi biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay