runners

[Mỹ]/[ˈrʌnəz]/
[Anh]/[ˈrʌnərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người chạy, đặc biệt là như một môn thể thao; Người giao thư hoặc bưu kiện; Người tham gia các sự kiện chạy bộ; Người đi lại hoặc làm việc trên một tuyến đường thường xuyên, giao hàng hoặc cung cấp dịch vụ; Người tích cực tham gia vào một hoạt động hoặc theo đuổi nhất định.
v. Chạy (dạng số nhiều, thì hiện tại đơn, ngôi thứ ba).

Cụm từ & Cách kết hợp

marathon runners

Vận động viên marathon

track runners

Vận động viên chạy đường trường

running runners

Vận động viên chạy

elite runners

Vận động viên ưu tú

young runners

Vận động viên trẻ

fast runners

Vận động viên nhanh

experienced runners

Vận động viên có kinh nghiệm

future runners

Vận động viên tương lai

lead runners

Vận động viên dẫn đầu

good runners

Vận động viên giỏi

Câu ví dụ

the marathon runners crossed the finish line, exhausted but triumphant.

Những người chạy marathon đã vượt qua vạch đích, mệt mỏi nhưng chiến thắng.

experienced runners often use specialized running shoes for better performance.

Những người chạy có kinh nghiệm thường sử dụng giày chạy bộ chuyên dụng để cải thiện hiệu suất.

we watched the runners practicing drills on the track.

Chúng tôi đã xem những người chạy tập các bài tập trên đường chạy.

the runners were preparing for the upcoming cross-country race.

Những người chạy đang chuẩn bị cho cuộc đua vượt địa hình sắp tới.

many young people are inspired by elite runners.

Nhiều thanh niên trẻ tuổi lấy cảm hứng từ những người chạy hàng đầu.

the runners stretched thoroughly before the race began.

Những người chạy khởi động kỹ lưỡng trước khi cuộc đua bắt đầu.

the lead runners maintained a consistent pace throughout the race.

Những người chạy dẫn đầu duy trì tốc độ ổn định trong suốt cuộc đua.

the runners battled against strong winds and rain.

Những người chạy chiến đấu với gió mạnh và mưa.

the runners’ determination was evident in their faces.

Sự quyết tâm của những người chạy thể hiện rõ trên khuôn mặt họ.

the runners celebrated their achievements with joy.

Những người chạy ăn mừng những thành tựu của họ với niềm vui.

the runners followed the course map carefully.

Những người chạy tuân theo bản đồ đường chạy một cách cẩn thận.

the runners needed to refuel after the long distance.

Những người chạy cần nạp năng lượng lại sau quãng đường dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay