sanctimonies

[Mỹ]/ˌsæŋkˈtɪməni/
[Anh]/ˌsæŋkˈtɪməˌni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự đạo đức giả hoặc chính nghĩa giả; sự thánh thiện đạo đức giả

Cụm từ & Cách kết hợp

false sanctimony

sự đạo đức giả giả tạo

sanctimony complex

tính phức tạp của sự đạo đức giả

sanctimony trap

bẫy đạo đức giả

sanctimony mask

mặt nạ đạo đức giả

sanctimony facade

tiểu cảnh đạo đức giả

sanctimony attitude

thái độ đạo đức giả

sanctimony rhetoric

tu từ đạo đức giả

sanctimony display

sự thể hiện đạo đức giả

sanctimony culture

văn hóa đạo đức giả

sanctimony syndrome

hội chứng đạo đức giả

Câu ví dụ

his sanctimony about environmental issues often annoys his friends.

sự đạo đức giả về các vấn đề môi trường của anh ấy thường khiến bạn bè anh ấy khó chịu.

she spoke with such sanctimony that it put everyone off.

cô ấy nói với sự đạo đức giả đến mức khiến mọi người đều cảm thấy khó chịu.

despite his sanctimony, he was not living a virtuous life.

bất chấp sự đạo đức giả của anh ấy, anh ấy không sống một cuộc đời đức hạnh.

the sanctimony of the politician was evident during the debate.

sự đạo đức giả của chính trị gia đã rõ ràng trong suốt cuộc tranh luận.

many people are tired of the sanctimony displayed by celebrities.

rất nhiều người mệt mỏi với sự đạo đức giả mà người nổi tiếng thể hiện.

his sanctimony was a mask for his own insecurities.

sự đạo đức giả của anh ấy là một lớp vỏ che đậy những bất an của chính anh ấy.

she criticized others with a level of sanctimony that was hypocritical.

cô ấy chỉ trích người khác với mức độ đạo đức giả đến mức giả dối.

the article highlighted the sanctimony of the wealthy elite.

bài viết làm nổi bật sự đạo đức giả của tầng lớp thượng lưu giàu có.

his sanctimony was hard to ignore during the charity event.

sự đạo đức giả của anh ấy khó có thể bỏ qua trong suốt sự kiện từ thiện.

people often mistake sanctimony for genuine concern.

mọi người thường nhầm lẫn sự đạo đức giả với sự quan tâm thực sự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay