self-regulating

[Mỹ]/[ˈself.rɪɡ.jʊ.leɪ.tɪŋ]/
[Anh]/[ˈself.rɪɡ.jʊ.leɪ.tɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có thể kiểm soát hành vi hoặc quá trình của chính mình; Chứa các cơ chế duy trì trạng thái ổn định mà không cần kiểm soát bên ngoài; Tự kiểm soát.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-regulating system

Hệ thống tự điều chỉnh

self-regulating mechanism

Cơ chế tự điều chỉnh

self-regulating behavior

Hành vi tự điều chỉnh

self-regulating process

Quy trình tự điều chỉnh

self-regulating market

Thị trường tự điều chỉnh

self-regulating entity

Đơn vị tự điều chỉnh

self-regulating body

Cơ quan tự điều chỉnh

Câu ví dụ

the ecosystem is remarkably self-regulating, maintaining balance despite external pressures.

Hệ sinh thái tự điều chỉnh một cách ấn tượng, duy trì sự cân bằng dù chịu áp lực từ bên ngoài.

a well-designed feedback loop creates a self-regulating system for optimal performance.

Một vòng phản hồi được thiết kế tốt tạo ra một hệ thống tự điều chỉnh để đạt hiệu suất tối ưu.

the market's self-regulating mechanisms often correct imbalances over time.

Các cơ chế tự điều chỉnh của thị trường thường khắc phục các sự mất cân bằng theo thời gian.

the company implemented a self-regulating process to ensure quality control.

Doanh nghiệp đã triển khai quy trình tự điều chỉnh để đảm bảo kiểm soát chất lượng.

the thermostat is a self-regulating device that maintains a constant temperature.

Điều hòa nhiệt độ là một thiết bị tự điều chỉnh duy trì nhiệt độ ổn định.

the self-regulating nature of the system allowed it to recover quickly from the shock.

Tính chất tự điều chỉnh của hệ thống đã cho phép nó phục hồi nhanh chóng sau cú sốc.

we need a self-regulating algorithm to handle fluctuating data streams.

Chúng ta cần một thuật toán tự điều chỉnh để xử lý các luồng dữ liệu biến động.

the self-regulating behavior of the population ensured its long-term survival.

Hành vi tự điều chỉnh của quần thể đã đảm bảo sự tồn tại lâu dài của nó.

the project required a self-regulating team capable of independent decision-making.

Dự án yêu cầu một nhóm tự điều chỉnh có khả năng ra quyết định độc lập.

the self-regulating financial system is crucial for economic stability.

Hệ thống tài chính tự điều chỉnh là rất quan trọng đối với sự ổn định kinh tế.

the self-regulating software automatically adjusted to the user's preferences.

Phần mềm tự điều chỉnh tự động điều chỉnh theo sở thích của người dùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay